|
TT
|
Số văn
bản
|
Tên văn bản
|
ngày ký
|
|
Các văn bản nhà
nước ban hành liên quan đến công tác kiểm
định PTGTCGÐB
|
|
1
|
Luật Giao thông
Ðường Bộ
|
Ðiều 8
chương 1 những quy định chung và Ðiều 48,
50,52 chương IV: Phương tiện tham gia giao thông
đường bộ.
|
29/06/2001
|
|
2
|
QÐ: 75/CP
|
Quy định
về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức
bộ máy của Cục Ðăng kiểm Việt Nam
|
03/07/1997
|
|
3
|
195/1998/QÐ-TTg
|
Phê duyệt
"Hiệp định công nhận lẫn nhau Giấy
chứng nhận kiểm định xe cơ giới
thương mại do các nước ASEAN cấp"
|
07/10/1998
|
|
4
|
92/2001/NÐ-CP
|
Nghị
định của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh vận tải
|
11/12/2001
|
|
5
|
01/2002/TT-BCA
|
Thông tư
Hướng dẫn tổ chức cấp đăng ký
biển số PTGTCGÐB
|
04/01/2002
|
|
6
|
23/2004/NĐ-CP
|
Nghị
định của chính phủ Về quy định niên
hạn sử dụng của ô tô tải và ô tô chở
người
|
13/01/2004
|
|
Các văn bản pháp lý
cấp Bộ
|
|
1
|
791/2001/QÐ-BGTVT
|
Ðiều lệ
Quy định về tổ chức và hoạt động
của Cục ÐKVN
|
26/03/2001
|
|
2
|
4105/2001/QÐ-BGTVT
|
Ban hành "Quy
định về việc kiểm tra định kỳ
ATKT và BVMT đối với phương tiện giao thông
cơ giới đường bộ"
|
04/12/2001
|
|
3
|
4134/2001/QÐ-BGTVT
|
Ban hành tiêu
chuẩn ngành; "Tiêu chuẩn ATKT và BVMT cho PTGTCGÐB" - mã số
22TCN 224-2001
|
05/12/2001
|
|
4
|
4135/2001/QÐ-BGTVT
|
Ban hành tiêu
chuẩn ngành; "Tiêu chuẩn Trạm Ðăng kiểm PTGTCGÐB"
- mã số 22TCN 226-2001
|
05/12/2001
|
|
5
|
2069/2000/QÐ-BGTVT
|
Ban hành quy
định về kiểm tra chất lượng và an toàn
kỹ thuật các loại phương tiện cơ
giới đường bộ sản xuất, lắp ráp
theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hoá của
nước ngoài
|
28/07/2000
|
|
6
|
2070/2000/QÐ-BGTVT
|
Ban hành quy
định về kiểm tra chất lượng và an toàn
kỹ thuật các loại phương tiện cơ
giới đường bộ sản xuất, lắp ráp
theo thiết kế trong nước.
|
28/07/2000
|
|
7
|
1362/2000/QÐ-BGTVT
|
Ban hành quy
định về việc cải tạo PTCGÐB
|
29/05/2000
|
|
8
|
1280/2002/QÐ_BGTVT
|
Quyết
định sửa đổi mục1.4 Quy định
về việc cải tạo phương tiện ban hành
kèm theo Quyết định số 1362/2000/QÐ-BGTVT
|
26/04/2002
|
|
9
|
4368/2001/QÐ-BGTVT
|
Ban hành tiêu
chuẩn ngành; "Tiêu chuẩn ATKT và BVMT xe máy chuyên dùng
đường bộ - mã số 22 TCN 287-01
|
19/12/2001
|
|
10
|
4597/2001/QÐ-BGTVT
|
Quy định
kiểu loại phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ được phép tham gia giao thông.
|
28/12/2001
|
|
11
|
1643/1998/QÐ-BGTVT
|
Quy định
tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền
hạn, khen thưởng và kỷ luật đối
với cán bộ Ðăng kiểm PTCGÐB
|
06/07/1998
|
|
12
|
3165/2002/QÐ-BGTVT
|
Sửa
đổi điều 4 và điều 18 của QÐ
1643/1998/QÐ-BGTVT
|
02/10/2002
|
|
13
|
1944/1999/QÐ-BGTVT
|
Quy định
về việc kiểm tra chất lượng và an toàn
kỹ thuật các loại PTCGÐB nhập khẩu vào Việt
Nam
|
07/08/1999
|
|
14
|
824/2002/QÐ-BGTVT
|
Quy định
vận tải hàng siêu trường, siêu trọng bằng
đường bộ
|
25/03/2002
|
|
15
|
Thông tư
21/2001/TT-BGTVT
|
Hướng
dẫn việc lưu hành xe quá tải, quá khổ, xe bánh
xích trên đường bộ
|
10/12/2001
|
|
16
|
Thông tư
03/2002/TT-BGTVT
|
Hướng
dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe
môtô hai bánh, xe môtô ba bánh và các loại xe tương tự
để vận chuyển khách, hàng
|
27/02/2002
|
|
17
|
1143/2001/QÐ-BGTVT
|
Ban hành tiêu
chuẩn: Sai số cho phép và quy định làm tròn số
đối với kích thước, khối lượng
PTCGÐB mã số: 22TCN 275-01
|
18/04/2001
|
|
18
|
1397/1999/QÐ-BGTVT
|
Công bố
đối tượng và mức bắt buộc áp dụng
2 TCVN về môi trường đối với các PTCGÐB.
|
11/06/1999
|
|
19
|
4381/2001/QÐ-BGTVT
|
Quy định
cấp đăng ký, biển số, kiểm tra ATKT và BVMT
xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ
|
19/12/2001
|
|
20
|
2901/2000/QĐ-BGTVT
|
Công bố Danh
mục các giấy phép về giao thông vận tải đã
được quy định trong luật, pháp lệnh,
nghị định còn hiệu lực
|
29/09/2000
|
|
21
|
2557/2002/QÐ-BGTVT
|
Quy định
về việc kiểm tra chất lượng, an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong
sản xuất, lắp ráp các loại mô tô, xe gắn máy.
|
16/08/2002
|
|
22
|
1988/ÐBVN
|
Quyết
định của Bộ trưởng Bộ GTVT về
việc đình chỉ sản xuất mới loại xe
vận chuyển nhỏ trọng tải dưới 2,5
tấn lắp động cơ 01 xy lanh.
|
31/10/1994
|
|
23
|
2564/ÐBVN
|
Về việc xe
vận chuyển nhỏ lắp động cơ 01 xy lanh
|
31/08/1995
|
|
24
|
2815 PC/PCVT
|
Về việc
lưu hành các loại máy kéo bông sen và vận chuyển
nhỏ có động cơ 01 xy lanh trên đường giao
thông công cộng
|
26/09/1995
|
|
25
|
2844/PC
|
Yêu cầu kỹ
thuật đối với xe lôi
|
28/09/1995
|
|
26
|
2837/KHKT
|
Hướng
dẫn tạm thời về kiểm định an toàn
kỹ thuật cho xe vận chuyển nhỏ, máy kéo Bông sen
chuyên dùng vận chuyển
|
28/09/1995
|
|
27
|
3087/KHKT
|
Hướng
dẫn yêu cầu kỹ thuật xe tải cỡ nhỏ
(Công nông máy ngang)
|
25/10/1994
|
|
28
|
1944/1999/QÐ-BGTVT
|
Quy định
về việc kiểm tra chất lượng và an toàn
kỹ thuật các loại PTCGÐB nhập khẩu vào Việt
Nam.
|
07/08/1999
|
|
29
|
06/2004/TT-BGTVT
|
Hướng
dẫn thực hiện Nghị định số
23/2004/NĐ-CP của Chính phủ về quy định niên
hạn sử dụng của ô tô tải và ô tô chở
người
|
31/03/2004
|
|
30
|
1658/ 2005/QĐ-BGTVT
|
Phê duyệt Đề án xã hội hóa công tác đăng kiểm xe cơ giới đang lưu hành
|
16/05/2005
|
|
31
|
45/2005/QĐ-BGTVT
|
Về việc ban hành Quy định điều kiện thành lập và hoạt động
của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đang lưu hành
|
23/09/2005
|
|
32
|
3544/QĐ-BGTVT
|
Về Việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới
các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đến năm 2015
|
23/09/2005
|
|
Các Văn bản
cấp Cục ban hành
|
|
1
|
QÐ: 152/2001ÐK
|
Ban hành Quy trình
kiểm định ATKT và BVMT đối với PTGTCGÐB
|
14/12/2001
|
|
2
|
179QÐ/VAR
|
Quy trình kiểm
định ATKT cho xe vận chuyển nhỏ, máy kéo bông sen
chuyên dùng vận chuyển.
|
26/10/1995
|
|
3
|
QÐ: 149/2001ÐK
|
Ban hành quy
định và hướng dẫn về quản lý, cấp
phát, sử dụng hồ sơ kiểm định ATKT và
BVMT
|
14/12/2001
|
|
4
|
QÐ: 150/2001ÐK
|
Ban hành quy
định kiểm tra, giám sát các hoạt động
kiểm định tại cácÐơn vị Ðăng kiểm
xe cơ giới.
|
14/12/2001
|
|
5
|
QÐ: 151/2001ÐK
|
Quy định
về quản lý, sử dụng, sửa chữa, bảo
dưỡng kỹ thuật định kỳ và tổ
chức kiểm chuẩn các thiết bị kiểm
định trong các Trạm Ðăng kiểm PTGTCGÐB
|
14/12/2001
|
|
6
|
QÐ: 153/2001ÐK
|
Quy định
các mẫu ấn chỉ, mẫu tem kiểm định
cấp cho xe cơ giới bảo đảm các tiêu
chuẩn chất lượng ATKT và BVMT có đủ
điều kiện tham gia giao thông đường bộ.
|
14/12/2001
|
|
7
|
QÐ: 110/2002ÐK
|
Qui trình kiểm
tra ATKT và BVMT xe máy, chuyên dùng tham gia giao thông đường
bộ
|
02/07/2002
|
|
8
|
QÐ: 126/2001/QÐ-ÐK
|
Quy định
về khen thưởng, kỷ luật Ðăng kiểm viên
và Thủ trưởng đơn vị
|
15/10/2001
|
|
9
|
QÐ: 87/ÐK99
|
Quy trình tuyển
chọn đào tạo và công nhận Ðăng kiểm viên
PTCGÐB
|
27/03/1999
|
|
10
|
QÐ: 88/2001ÐK
|
Quy định
về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy khi
thực hiện công tác kiểm định ATKT và BVMT PTGTCGÐB
|
10/07/2001
|
|
11
|
244/2002ÐK
|
Nguyên tắc xác
định niên hạn sử dụng của ôtô kinh doanh
vận tải
|
24/04/2002
|
|
12
|
129/2002ÐK
|
Ban hành quy
định và hướng dẫn về quản lý, cấp
phát, sử dụng hồ sơ kiểm tra chất
lượng, kiểm định ATKT và BVMT xe, máy chuyên dùng
|
15/08/2002
|
|
13
|
122/2002ÐK
|
Quy định
về trách nhiệm quản lý , thực hiện kiểm
tra, kiểm định ATKT và BVMT xe, máy chuyên dùng, thiết
bị giao thông vận tải và thiết bị nâng hàng
từ 1 tấn trở lên.
|
08/08/2002
|
|
14
|
326/2002ÐK
|
Quy định và
hướng dẫn về tiêu chuẩn nhiệm vụ các
hạng Ðăng kiểm viên xe máy chuyên dùng
|
24/05/2002
|
|
15
|
159/2002ÐK
|
Quy định
tạm thời về quản lý hồ sơ kiểm
định trong đơn vị Ðăng kiểm XCG có
sử dụng công nghệ Micronet, Palm và Camera; Quy
định bổ sung về quy trình kiểm định
ATKT và BVMT XCG
|
15/10/2002
|
|
16
|
160/2002ÐK
|
Quy định
về biển hiệu và các thông tin cần thiết niêm
yết trong Ðơn vị Ðăng kiểm XCG
|
15/10/2002
|
|
17
|
263/2004 ĐK
|
Hướng
dẫn triển khai Nghị định 23/2004/NĐ-CP
của Chính phủ và Thông tư 06/2004/TT-BGTVT của Bộ
Giao thông vận tải trong công tác Đăng kiểm xe
cơ giới
|
13/04/2004
|