TRANG CHỦ  | Quy chuẩn - Quy phạm - Tiêu chuẩn  | Thư điện tử  | Liên lạc  | Thông tin triệu hồi XCG | Cổng thông tin điện tử Cục ĐK chạy thử nghiệm
Giới thiệu
Mô hình tổ chức VR
Văn bản Pháp quy
Chức năng của VR
Ấn phẩm xuất bản
Thông tin chung
Đường thủy
Phương tiện cơ giới
Tin Quốc tế
Thử nghiệm xe cơ giới
Tin IMO
Các lĩnh vực khác
Tàu sông
Tàu biển
Công trình biển
Quy chuẩn - Tiêu chuẩn
Xe cơ giới đang lưu hành
Xe cơ giới NK, đóng mới
Thử nghiệm xe cơ giới
Phương tiện đường sắt
Công nghiệp
Khoa học CN & MT
Trung tâm Đào tạo
Tài chính - KHĐT
  Dữ liệu Tàu biển
  Dữ liệu Tàu sông
  PTCG nhập khẩu
  PTCG lắp ráp
  PTCG đang lưu hành
  Tài liệu chất lượng
Phòng ban, trung tâm
Chi cục, chi nhánh
Trung tâm đăng kiểm
Hình ảnh ĐKVN

Thứ hai, 22/10/2018


THÔNG TIN TRIỆU HỒI SẢN PHẨM

Số TBNội dungNgày TB
THSP/2018/33Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HYUNDAI Số loại1: GRAND I10 1.2 MT BASE; 2: GRAND I10 1.2 MT; 3: GRAND I10 1.2 AT 01/17; 4: GRAND I10 SEDAN 1.2 MT BASE; 5: GRAND I10 SEDAN 1.2 MT; 6: GRAND I10 SEDAN 1.2 AT05/10/2018
THSP/2018/32Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm Kawasaki Số loại1:Z300 ABS (model code: ER300B (2018))30/08/2018
THSP/2018/31Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại1:TRANSIT JX6582T-M330/08/2018
THSP/2018/30Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại1: RX350 GGL25L-AWZGB02/08/2018
THSP/2018/29Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại 1: Corolla ZRE172L-GEFGKH; 2: Corolla ZRE172L-GEXGKH02/08/2018
THSP/2018/28Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại1:Corolla ZRE142L-GEFGKH; 2: Corolla ZRE142L-GEXGKH; 3: Corolla ZZE142L-GEMGKH; 4: Corolla ZZE142L-GEPGKH; 5: Corolla ZRE143L-GEXVKH02/08/2018
THSP/2018/27Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại1: Yaris NCP91L-AHPRKM02/08/2018
THSP/2018/26Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại1:Corolla ZRE142L-GEFGKH; 2: Corolla ZRE142L-GEXGKH; 3: Corolla ZRE143L-GEXVKH; 4: Vios NCP93L-BEMDKU; 5: Vios NCP93L-BEMRKU; 6: Vios NCP93L-BEPGKU02/08/2018
THSP/2018/25Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm SUZUKI Số loại1: FU150FI RAIDER02/08/2018
THSP/2018/24Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại1: RANGER DBL 2.2M ST4 6MT 2WD STD HR XLS; 2: RANGER DBL 2.2H ST3 6MT 4WD STD XLT; 3: RANGER DBL 2.2DE MID ST4 6MT 4X426/07/2018
THSP/2018/23Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loại1: A5 Sportback (TFSI 2.0); 2: A619/07/2018
THSP/2018/22Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES BENZ Số loại: 1: GLC 250 4MATIC (253946 R733P1); 2: GLC 300 4MATIC (253949) R74RP1)12/07/2018
THSP/2018/21Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại:TRANSIT JX6582T-M320/06/2018
THSP/2018/20Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm Mercedes-Benz Số loại:1: GLA 200 (Model code: 156943) ;2: GLA 250 4MATIC (Model code: 156946); 3: AMG GLA 45 4MATIC (Model code:156952); 4: CLA 200 (Model code: 117343) 5: CLA 250 (Model code: 117344);6: CLA 250 4MATIC (Model code: 117346); 7: AMG CLA 45 4MATIC (Model code: 117352); 8: A 200 (Model code: 176043); 9: A 250 (Model code: 176044); 10: AMG A 45 4MATIC (Model code: 176052) 28/05/2018
THSP/2018/19Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HYUNDAI Số loại: GRAND I10 1.2 AT23/05/2018
THSP/2018/18Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm Kawasaki Số loại: 1: ZX10R ABS (Model code:ZX1000SGF/ZX1000SGFA/ZX1000SGFB; ZX1000SHF/ZX1000SHFA; ZX1000SHFA/ZX1000SJF) 2: ZX10RR ABS (Model code: ZX1000ZHF)23/04/2018
THSP/2018/17Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES-BENZ Số loại: 1: GLA 200 (Model code 156943); 2: GLA 250 4MATIC (Model code 156946); 3: GLA 45 AMG (Model code 156952); 4: AMG GLA 45 4MATIC (Model code 156952); 5: GLA 45 AMG 4MATIC (Model code 156952); 6: B180 (Model code 246242)19/04/2018
THSP/2018/16Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES-BENZ Số loại: 1: VITO TOURER 121 (Model code 447703) ; 2: V 220d AVANTGARDE (Model code 447813); 3: V 250 AVANTGARDE (Model code 447813);4: V 260 AVANTGARDE (Model code 447813)19/04/2018
THSP/2018/15Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES-BENZ Số loại: 1: AMG C 43 4MATIC (Model code 205364) ; 2: AMG C 63 S (Model code 205087); 3: C200 (Model code 205042); 4: C250 (Model code 205045); 5: C300 (Model code 205348); 6: GLC 250 4MATIC (Model code 253946); 7: GLC 300 (Model code 253948); 8: GLC 300 4MATIC (Model code 253349); 9: GLC 300 4MATIC (Model code 253949)19/04/2018
THSP/2018/14Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES-BENZ Số loại: 1: CLA 200 (Model code 117343); 2: CLA 250 (Model code 117344); 3: CLA 250 4MATIC (Model code 117346); 4: CLA 45 AMG (Model code 117352); 5: CLA 45 AMG 4MATIC (Model code 117352); 6: AMG CLA 45 4MATIC (Model code 117352)18/04/2018
THSP/2018/13Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES-BENZ Số loại: 1: C 250 (W205); 2: C300 (W205); 3: GLC 250 4MATIC (253946 R733P1); 4: GLC 300 4MATIC (253949 R74RP1)18/04/2018
THSP/2018/12Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES-BENZ Số loại: 1: A 200 (Model code 176043); 2: A 200 Blue EFFICIENCY (Model code 176043); 3: A 250 (Model code 176044); 4: A 250 Blue EFFICIENCY (Model code 176044); 5: A 250 Sport (Model code 176044); 6: A 45 AMG (Model code 176052); 7: A 45 AMG (Model code 176052); 8: A 45 AMG 4MATIC (Model code 176052)18/04/2018
THSP/2018/11Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDESS BENZ Số loại: 1: C 200 (W205) ; 2: C 250 (W205); 3: C300 (W205); 4: E 200 (213042 U032P0); 5: GLC 250 4MATIC (253946 R733P1); 6: GLC 300 4MATIC (253949 R74RP1)12/04/2018
THSP/2018/10Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HINO Số loại: 1: FL8JTSA 6x2; 2: FL8JTSL 6x2; 3: FG8JJSB; 4: FG8JPSB-TV1; 5: FG8JPSL; 6: FC9JESW; 7: FC9JJSW; 8: FG8JPSL10/04/2018
THSP/2018/9Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MITSUBISHI Số loại: 1: LANCER (CY4A); 2: OUTLANDER SPORT (GA2W); 3: OUTLANDER PHEV (GG2W); 4: OUTLANDER (GF2W/ GF3W) 09/04/2018
THSP/2018/8Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loại:1: Audi A4 Salon (TFSI 2.0); 2: Audi A5 Sportback (TFSI 2.0)09/04/2018
THSP/2018/7Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES BENZ Số loại: 1: E 200 (213042 U032P0);2: E 250 (213045 U033P0); 3: E 300 (213048 U04RP0)06/04/2018
THSP/2018/6Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA hoặc LEXUS Số loại: 1: PRIUS ZVW50L-AHXEBW; 2: NX200T AGZ15L-AWTLTW; 3: RX350 AGL25L-AWTGZ; 4: RX350 GGL25L-AWZGB19/03/2018
THSP/2018/5Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại1: COROLLA ZRE142L-GEFGKH; 2: COROLLA ZRE142L-GEXGKH; 3: COROLLA ZZE142L-GEMGKH; 4: COROLLA ZZE142L-GEPGKH; 5: COROLLA ZRE143L-GEPVKH; 6: COROLLA ZRE143L-GEXVKH19/03/2018
THSP/2018/4Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại: COROLLA G ZRE172L12/03/2018
THSP/2018/3Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm SUZUKI Số loại: FU150FI RAIDER31/01/2018
THSP/2018/2Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại:1: CITY 1.5L AT; 2: CITY 1.5L MT11/01/2018
THSP/2018/1Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm KAWASAKI Số loại: ZR900 ABS (Model ZR900B)10/01/2018
THSP/2017/28Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại: 1: COROLLA ZRE143L-GEPVKH;2: COROLLA ZZE142L-GEMGKH; 3: COROLLA ZZE142L-GEPGKH26/12/2017
THSP/2017/27Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm SUBARU Số loại: 1: LEGACY; 2: OUTBACK05/12/2017
1 2 3 4
Download English
Danh sách tổ chức kiểm định kt an toàn lao động
Tra cứu DS XCG hết niên hạn
PT thuỷ NĐ hết hạn ĐK
Danh sách các đơn vị TK hoặc thi công cải tạo XCG
Danh sách các đơn vị nghiệm thu XCG cải tạo
Danh sách các đơn vị thẩm định XCG cải tạo
Thông báo KT Tàu biển
Thông tin triệu hồi XCG
Tra cứu thông tin về mức tiêu thụ nhiên liệu XCG
Tra cứu XCG quá hạn KĐ
Danh sách phương tiện GTĐS quá hạn đăng kiểm
Danh sách tàu biển quá hạn đăng kiểm
Tra cứu kiểm đinh XCG
Tra cứu GCN Tàu biển
Tra cứu GCN PTTNĐ
Tra cứu tiếp nhận HS công bố hợp quy
Tổng hợp số lượng GCN cấp cho XCG

Trung tâm VRQC

Trung tâm chứng nhân chất lượng

Trung tâm VMTC

Trung tâm VMTC

Trung tâm NETC

Trung tâm NETC

Phòng VAQ

Kiểm tra chất lượng xe cơ giới

Công trình biển

Công trình biển

Tin IMO

Kiểm tra, chứng nhận vật liệu,thiết bị

Danh mục SPCN được CN

Danh mục SPCN được công nhận

DS tàu lưu giữ

Danh sách tàu bị lưu giữ PSC

Đào tạo chứng chỉ SSO

Chứng chỉ SSO
Báo Giao thông vận tải

                                                 © 2008 Bản quyền thuộc về Cục Đăng kiểm Việt Nam

                                                                     Trụ sở chính: 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
                            Điện thoại: (84)04.37684719 - 37684716   Fax: (84)04.37684779 - 37684727   Email: vr-id@vr.org.vn   Website:http://www.vr.org.vn
                           Tổng biên tập trang Web: Trần Kỳ Hình    
Số lượt truy cập
16777217
Trang chủ   | Góp ý, trả lời   | Sơ đồ Web site   | Thư điện tử   | Liên lạc