TRANG CHỦ  | Quy chuẩn - Quy phạm - Tiêu chuẩn  | Thư điện tử  | Liên lạc  | Thông tin triệu hồi XCG | Thông báo đổi lịch ĐT lớp DPA  |
Giới thiệu
Mô hình tổ chức VR
Văn bản Pháp quy
Chức năng của VR
Ấn phẩm xuất bản
Thông tin chung
Đường thủy
Phương tiện cơ giới
Tin Quốc tế
Thử nghiệm xe cơ giới
Tin IMO
Các lĩnh vực khác
Tàu sông
Tàu biển
Công trình biển
Quy chuẩn - Tiêu chuẩn
Xe cơ giới đang lưu hành
Xe cơ giới NK, đóng mới
Thử nghiệm xe cơ giới
Phương tiện đường sắt
Công nghiệp
Khoa học CN & MT
Trung tâm Đào tạo
Tài chính - KHĐT
  Dữ liệu Tàu biển
  Dữ liệu Tàu sông
  PTCG nhập khẩu
  PTCG lắp ráp
  PTCG đang lưu hành
  Tài liệu chất lượng
Phòng ban, trung tâm
Chi cục, chi nhánh
Trung tâm đăng kiểm
Hình ảnh ĐKVN

Thứ hai, 11/12/2017


THÔNG TIN TRIỆU HỒI SẢN PHẨM

Số TBNội dungNgày TB
THSP/2017/26Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm NISSAN Số loại: 1: NAVARA LE; 2: NAVARA XE.28/11/2017
THSP/2017/25Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại: 1: ACCORD CR3; 2: ACCORD CR2; 3: ODYSSEY.28/11/2017
THSP/2017/24Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm PIAGGIO Số loại: 1: MEDLY 125 ABS-100 ; 2: MEDLY 150 ABS-200.09/11/2017
THSP/2017/23Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MITSUBISHI Số loại: 1: Pajero (Model V93W LNDVQL); 2: Pajero (Model V93W LRXVQL); 3: Pajero (Model V97W LYXYSL); 4: Pajero (Model V93W LRHVQL); 5: Pajero (Model V98W LNXZSL)10/10/2017
THSP/2017/22Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: 1: Ranger iFBW9B4 DBL 3.2 STG46AT 4x4 WILDTRAK; 2: Ranger iFBW9B4 DBL 3.2 STG46AT 4x4 WILDTRAK; 3: Everest zFAJ9BC 2.2L I4 ST46AT 2WD03/10/2017
THSP/2017/21Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm BMW Số loại: 1: Motorrad RnineT (model code 0A06); 2: Motorrad RnineT (model code 0J01)22/09/2017
THSP/2017/20Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES BENZ 1: GLE 400 4MATIC (Model code: 166056); 2: GL 350 CDI 4MATIC (Model code: 166823); 3: GL 400 4MATIC (Model code: 166856); 4: GL 500 4MATIC (Model code: 166873); 5: AMG GLS 63 S 4MATIC (Model code:166875); 6: GLE 400 4MATIC COUPE (Model code 292356); 7: GLE 450 AMG 4MATIC COUPE (Model: code: 292364)31/08/2017
THSP/2017/19Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES BENZ 1: CLA 200 (Model code: 117343); 2: CLA 250 (Model code: 117344); 3: CLA 45 AMG 4MATIC (Model code: 117352); 4: A 200 (Model code: 176043); 5: A 250 (Model code: 176044); 6: AMG A 45 4MATIC (Model code: 176052)31/08/2017
THSP/2017/18Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES BENZ 1: C300 Coupe (Model code: 205348); 2: E200 (Model code: 213042); 3: E250 (Model code: 213045); 4: E300 (Model code: 213048); 5: GLC 250 4MATIC (Model code: 253946);6: GLC 300 (Model code: 253948); 7: GLC 300 4MATIC (Model code: 253949)31/08/2017
THSP/2017/17Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MERCEDES BENZ 1: C 200 (W205);2: C300 (W205); 3: E 200 (213042 U032P0); 4: GLC 250 4MATIC (253946 R733P1); 5: GLC 300 4MATIC (253949 R74RP1)31/08/2017
THSP/2017/16Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại:1: VIOS NCP93L-BEMRKU (xe SXLR);2: VIOS NCP93L-BEMDKU (xe SXLR); 3: VIOS NCP93L-BEPGKU (xe SXLR); 4: NCP91L-AHPRKM (nhập khẩu); 5: NCP90L-AHPRKM (nhập khẩu)22/08/2017
THSP/2017/15Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm BMW Số loại:1: BMW Motorrad R1200GS (model code 0A01); 2: BMW Motorrad R1200GS Adventure (model code 0A02); 3: BMW Motorrad R1200GS Adventure (model code 0A32)01/08/2017
THSP/2017/14Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loại: Q3 (TFSI 2.0)28/07/2017
THSP/2017/13Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MITSUBISHI Số loại: 1: PAJERO SPORT (KH4WGYPZL) (nhập khẩu); 2: PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZLVT3); 3: PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5; 4: PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZLVT3); 5: PAJERO SPORT G.2WD.AT(KG6WGYPYLVT3); 6: PAJERO SPORT KG6WGYPYLVT5; 7: PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT525/07/2017
THSP/2017/12Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MITSUBISHI Số loại: 1: OUTLANDER SPORT (GA0W) (Model code GA2WXTHHL); 2: OUTLANDER SPORT (GA0W) (Model code GA2WXTSHL)25/07/2017
THSP/2017/11Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại: ACCORD CR2 (model code CR263GJN2)20/07/2017
THSP/2017/10Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm SUBARRU Số loại: FORESTER 2.0 XS12/06/2017
THSP/2017/9Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loại: 1: A6 (TFSI 2.0); 2: A5 (TFSI 2.0).24/04/2017
THSP/2017/8Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loại:Q524/04/2017
THSP/2017/7Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại: CIVIC 15TOP11/04/2017
THSP/2017/6Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm ISUZU Số loại: MU-X (UCR86GGL-RLUHPH)03/04/2017
THSP/2017/5Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: TRANSIT JX6582T-M313/03/2017
THSP/2017/4Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm YAMAHA Số loại:YZF-R321/02/2017
THSP/2017/3Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại:1: CIVIC 1.8L 5MT FD1; 2: CIVIC 1.8L 5AT FD1; 3: CIVIC 2.0L 5AT FD2; 4: CR-V 2.4L AT RE3; 5: ACCORD (nhập khẩu).13/02/2017
THSP/2017/2Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm PIAGGIO Số loại: 1: LIBERTY 125 3V ie – 13017/01/2017
THSP/2017/1Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại: 1: NX200t (AGZ15L-AWTLTW)11/01/2017
THSP/2016/37Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: 1: Ranger Wildtrak 2.2L AT; 2: Ranger Wildtrak 3.2L AT;3: Ranger XLT 2.2L MT 4x4; 4: Ranger XLS 2.2L AT; 5: Ranger XLS 2.2L MT; 6: Ranger XL 2.2L MT 4x4; 7: Ranger Base 2.2L MT 4x4; 8: Ranger Wildtrak ICA 2.2L AT; 9: Ranger Wildtrak ICA 3.2L AT; 10: Ranger XLT 2.2L ICA MT 4x4; 11: Ranger XLS 2.2L ICA AT; 12: Ranger XLS 2.2L ICA MT; 13: Ranger XL 2.2L ICA MT 4x4. 23/12/2016
THSP/2016/36Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại 1: RX200t (AGL25L-AWTGZ); 2: RX350 (GGL25L-AWZGB)30/11/2016
THSP/2016/35Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MAZDA Số loại 1: 3 15G AT HB; 2: 3 15G AT SD; 3: 3 20G AT HB.15/11/2016
THSP/2016/34Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm CHEVROLET Số loại: ORLANDO KL1Y YMA11 / BB708/11/2016
THSP/2016/33Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại: 1: 1: RX200T; 2: RX35001/11/2016
THSP/2016/32Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: 1: EVEREST UW 151-7; 2: EVEREST (3.0L 16V DOHC HPCR DI TC DSL) (Xe nhập khẩu)21/10/2016
THSP/2016/31Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại:1: FOCUS DYB 4D PNDB AT; 2: FOCUS DYB 5D PNDB AT; 3: FOCUS DYB 4D MGDB AT; 4: FOCUS DYB 5D MGDB AT.21/10/2016
THSP/2016/30Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm YAMAHA Số loại: ACRUZO-2TD119/10/2016
THSP/2016/29Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MAZDA Số loại 1: 2 15G AT HB; 2: 2 15G AT SD.17/10/2016
1 2 3
Download English
Tra cứu DS XCG hết niên hạn
PT thuỷ NĐ hết hạn ĐK
Danh sách các đơn vị TK hoặc thi công cải tạo XCG
Danh sách các đơn vị nghiệm thu XCG cải tạo
Danh sách các đơn vị thẩm định XCG cải tạo
Thông báo KT Tàu biển
Thông tin triệu hồi XCG
Tra cứu thông tin về mức tiêu thụ nhiên liệu XCG
Tra cứu XCG quá hạn KĐ
Danh sách phương tiện GTĐS quá hạn đăng kiểm
Tra cứu kiểm đinh XCG
Tra cứu GCN Tàu biển
Tra cứu GCN PTTNĐ
Tra cứu tiếp nhận HS công bố hợp quy

Trung tâm VRQC

Trung tâm chứng nhân chất lượng

Trung tâm VMTC

Trung tâm VMTC

Trung tâm NETC

Trung tâm NETC

Phòng VAQ

Kiểm tra chất lượng xe cơ giới

Công trình biển

Công trình biển

Tin IMO

Kiểm tra, chứng nhận vật liệu,thiết bị

Danh mục SPCN được CN

Danh mục SPCN được công nhận

DS tàu lưu giữ

Danh sách tàu bị lưu giữ PSC

Đào tạo chứng chỉ SSO

Chứng chỉ SSO
Báo Giao thông vận tải

                                                 © 2008 Bản quyền thuộc về Cục Đăng kiểm Việt Nam

                                                                     Trụ sở chính: 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
                            Điện thoại: (84)04.37684719 - 37684716   Fax: (84)04.37684779 - 37684727   Email: vr-id@vr.org.vn   Website:http://www.vr.org.vn
                           Tổng biên tập trang Web: Trần Kỳ Hình    
Số lượt truy cập
16777217
Trang chủ   | Góp ý, trả lời   | Sơ đồ Web site   | Thư điện tử   | Liên lạc