TRANG CHỦ  | Quy chuẩn - Quy phạm - Tiêu chuẩn  | Thư điện tử  | Liên lạc  | Thông tin triệu hồi XCG |
Giới thiệu
Mô hình tổ chức VR
Văn bản Pháp quy
Chức năng của VR
Ấn phẩm xuất bản
Thông tin chung
Đường thủy
Phương tiện cơ giới
Tin Quốc tế
Thử nghiệm xe cơ giới
Tin IMO
Các lĩnh vực khác
Tàu sông
Tàu biển
Công trình biển
Quy chuẩn - Tiêu chuẩn
Xe cơ giới đang lưu hành
Xe cơ giới NK, đóng mới
Thử nghiệm xe cơ giới
Phương tiện đường sắt
Công nghiệp
Khoa học CN & MT
Trung tâm Đào tạo
Tài chính - KHĐT
  Dữ liệu Tàu biển
  Dữ liệu Tàu sông
  PTCG nhập khẩu
  PTCG lắp ráp
  PTCG đang lưu hành
  Tài liệu chất lượng
Phòng ban, trung tâm
Chi cục, chi nhánh
Trung tâm đăng kiểm
Hình ảnh ĐKVN

Thứ năm, 30/03/2017


THÔNG TIN TRIỆU HỒI SẢN PHẨM

Số TBNội dungNgày TB
THSP/2017/4Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm YAMAHA Số loại:YZF-R321/02/2017
THSP/2017/3Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại:1: CIVIC 1.8L 5MT FD1; 2: CIVIC 1.8L 5AT FD1; 3: CIVIC 2.0L 5AT FD2; 4: CR-V 2.4L AT RE3; 5: ACCORD (nhập khẩu).13/02/2017
THSP/2017/2Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm PIAGGIO Số loại: 1: LIBERTY 125 3V ie – 13017/01/2017
THSP/2017/1Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại: 1: NX200t (AGZ15L-AWTLTW)11/01/2017
THSP/2016/37Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: 1: Ranger Wildtrak 2.2L AT; 2: Ranger Wildtrak 3.2L AT;3: Ranger XLT 2.2L MT 4x4; 4: Ranger XLS 2.2L AT; 5: Ranger XLS 2.2L MT; 6: Ranger XL 2.2L MT 4x4; 7: Ranger Base 2.2L MT 4x4; 8: Ranger Wildtrak ICA 2.2L AT; 9: Ranger Wildtrak ICA 3.2L AT; 10: Ranger XLT 2.2L ICA MT 4x4; 11: Ranger XLS 2.2L ICA AT; 12: Ranger XLS 2.2L ICA MT; 13: Ranger XL 2.2L ICA MT 4x4. 23/12/2016
THSP/2016/36Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại 1: RX200t (AGL25L-AWTGZ); 2: RX350 (GGL25L-AWZGB)30/11/2016
THSP/2016/35Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MAZDA Số loại 1: 3 15G AT HB; 2: 3 15G AT SD; 3: 3 20G AT HB.15/11/2016
THSP/2016/34Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm CHEVROLET Số loại: ORLANDO KL1Y YMA11 / BB708/11/2016
THSP/2016/33Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại: 1: 1: RX200T; 2: RX35001/11/2016
THSP/2016/31Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại:1: FOCUS DYB 4D PNDB AT; 2: FOCUS DYB 5D PNDB AT; 3: FOCUS DYB 4D MGDB AT; 4: FOCUS DYB 5D MGDB AT.21/10/2016
THSP/2016/32Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: 1: EVEREST UW 151-7; 2: EVEREST (3.0L 16V DOHC HPCR DI TC DSL) (Xe nhập khẩu)21/10/2016
THSP/2016/30Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm YAMAHA Số loại: ACRUZO-2TD119/10/2016
THSP/2016/29Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MAZDA Số loại 1: 2 15G AT HB; 2: 2 15G AT SD.17/10/2016
THSP/2016/28Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loạ:Q713/10/2016
THSP/2016/27Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm CHEVROLET Số loạ: 1: COLORADO LT; 2: COLORADO LTZ.29/09/2016
THSP/2016/26Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm BMW Số loạ:1: Series 3 E46 (AY78); 2: Series 3 E46 (AY88); 3: Series 3 E46 (EV21); 4: Series 3 E46 (EV38); 5: Series 3 E46 (EV48); 6: Series 3 E46 (EV61); 7: Series 3 E46 (EY88).28/09/2016
THSP/2016/25Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loạ: 1: A8 4.2 FSI26/09/2016
THSP/2016/24Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MITSUBISHI Số loạ: 1: TRITON/L200 (Model KA0T); 2: TRITON/L200 (Model KB0T)i 29/08/2016
THSP/2016/23Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm CHEVROLET Số loại 1: AVEO KLASN1FYU; 2: AVEO KLAS SN4/44609/08/2016
THSP/2016/22Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loạ: TRANSIT JX6582T-M311/07/2016
THSP/2016/21Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm HONDA Số loại 1: CIVIC 1.8L 5MT FD1; 2: CIVIC 1.8L 5AT FD1; 3: CIVIC 2.0L 5AT FD2; 4: CR-V 2.4L AT RE3; 5: ACCORD CM5; 6: ACCORD 3.5S; 7: ACCORD 2.4S.06/07/2016
THSP/2016/20Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm YAMAHA Số loại 1:YZF-R327/06/2016
THSP/2016/19Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm SUZUKI Số loại 1:UK110 ADDRESS (0004/VAQ0615/06/2016
THSP/2016/18Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MAZDA Số loại 1: 3 15G AT SD; 2: 3 15G AT HB.03/06/2016
THSP/2016/16Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm CHEVROLET 1: AVEO KLASN1FYU;2: AVEO KLAS SN4/446.13/05/2016
THSP/2016/17Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm MITSUBISHI Số loại 1: Zinger GLS (VC4WLNHEYVT);2: Zinger GLS (VC4WLNHEYVT);3: Zinger GLS (AT) (VC4WLNHEYVT); 4: Zinger GLS (AT) (VC4WLNHEYVT).13/05/2016
THSP/2016/15Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại:CAMRY E ASV51L-JETNHU10/05/2016
THSP/2016/13Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm AUDI Số loại:Q5 2.005/05/2016
THSP/2016/14Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm LEXUS Số loại:1: ES250 (Model ASV60L-BETGKV); 2: ES350 (Model GSV60L-BETGKV)05/05/2016
THSP/2016/12Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm THACO Số loại: 1 AUMAN C2400A/P230-MB126/04/2016
THSP/2016/10Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm NISSAN Số loại: 1: NAVARA LE; 2: NAVARA LE.25/04/2016
THSP/2016/11Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm FORD Số loại: 1: EcoSport JK8 5D UEJA-AT-MID; 2: EcoSport JK8 5D UEJA-AT-TITA ;3: FIESTA JA8 4D TSJA-AT ;4: FIESTA JA8 4D UEJD-AT-MID ; 5: FIESTA JA8 4D UEJD-AT-TITA ; 6: FIESTA JA8 5D M1JE-AT-SPORT; 7: FIESTA JA8 5D TSJA-AT 8: FIESTA JA8 5D UEJD-AT-MID ; 9: FIESTA JA8 5D UEJD-AT-SPORT ; 10: FOCUS DYB 4D MGDB AT ; 11: FOCUS DYB 4D PNDB AT ;12: FOCUS DYB 5D MGDB AT ; 13: FOCUS DYB 4D PNDB AT ;14: FIESTA (nhập khẩu) 25/04/2016
THSP/2016/09Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm TOYOTA Số loại: 1: INNOVA TGN40L-GKMRKU; 2: INNOVA TGN40L-GKMDKU; 3: INNOVA TGN40L-GKPDKU; 4: INNOVA TGN40L-GKPNKU. 22/04/2016
THSP/2016/08Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm SUBARU Số loại: TRIBECA 3.6R (model code: WXFEL5U, WXFFL5U, WXFGL5U,WXFHL5U và WXFIL5U)19/04/2016
THSP/2016/07Thông tin chi tiết về đợt triệu hồi sản phẩm YAMAHA Số loại 1:NOZZA GRANDE - 2BM128/03/2016
1 2 3
Download English
Tra cứu DS XCG hết niên hạn
PT thuỷ NĐ hết hạn ĐK
Danh sách các đơn vị TK hoặc thi công cải tạo XCG
Danh sách các đơn vị nghiệm thu XCG cải tạo
Danh sách các đơn vị thẩm định XCG cải tạo
Thông báo KT Tàu biển
Thông tin triệu hồi XCG
Tra cứu thông tin về mức tiêu thụ nhiên liệu XCG
Tra cứu XCG quá hạn KĐ
Tra cứu kiểm đinh XCG
Tra cứu GCN Tàu biển
Tra cứu GCN PTTNĐ

Trung tâm VRQC

Trung tâm chứng nhân chất lượng

Trung tâm VMTC

Trung tâm VMTC

Trung tâm NETC

Trung tâm NETC

Phòng VAQ

Kiểm tra chất lượng xe cơ giới

Công trình biển

Công trình biển

Tin IMO

Kiểm tra, chứng nhận vật liệu,thiết bị

Danh mục SPCN được CN

Danh mục SPCN được công nhận

DS tàu lưu giữ

Danh sách tàu bị lưu giữ PSC

Đào tạo chứng chỉ SSO

Chứng chỉ SSO
Báo Giao thông vận tải

                                                 © 2008 Bản quyền thuộc về Cục Đăng kiểm Việt Nam

                                                                     Trụ sở chính: 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
                            Điện thoại: (84)04.37684719 - 37684716   Fax: (84)04.37684779 - 37684727   Email: vr-id@vr.org.vn   Website:http://www.vr.org.vn
                           Tổng biên tập trang Web: Trần Kỳ Hình    
Số lượt truy cập
16379106
Trang chủ   | Góp ý, trả lời   | Sơ đồ Web site   | Thư điện tử   | Liên lạc