Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ô tô, rơ móoc, sơ mi rơ móoc, xe máy chuyên dùng

Mã thủ tục B-BGT-284873-TT
Loại thủ tục Thủ tục hành chính
Cấp độ Cấp độ 3
Phòng ban thực hiện TT Thử nghiệm xe cơ giới (VMTC)
Loại hình công việc Thẩm định thiết kế ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc SXLR từ linh kiện rời hoặc xe cơ sở chưa được chứng nhận
Cách thức thực hiện Khách hàng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng thông tin điện tử tới Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới. Liên hệ theo số điện thoại 024 37684715 số máy lẻ 812 để biết thêm thông tin chi tiết
Cơ quan tiếp nhận Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới - Cục Đăng kiểm Việt Nam
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới - Cục Đăng kiểm Việt Nam
Đối tượng thực hiện Khách hàng là doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước
Hồ sơ thủ tục

1.  01 văn bản đề​ nghị thẩm định thiết kế (bản chính) Van ban de nghi tham dinh thiet ke.doc
2. Hồ sơ thiết kế, bao gồm​:  Noi dung ho so thiet ke.doc
+ 03 Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới theo mẫu (bản chính) ;  Thuyet minh mau.doc
+ 03 Bản vẽ kỹ thuật theo mẫu (bản chính) ; Khung BV CAD2000.dwg  
Khung BV CAD2000-Model.pdf
+ 01 Bản thông số, tính năng kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống nhập khẩu liên quan tới nội dung tính toán thiết kế (bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có xác nhận của Cơ sở thiết kế).
​3. - 01 giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Cơ sở thiết kế (đối với trường hợp thẩm định thiết kế lần đầu của Cơ sở thiết kế) trong đó ghi rõ doanh nghiệp có chức năng hành nghề thiết kế xe cơ giới (bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp có xác nhận của Cơ sở thiết kế).​​
4.  - 01 Bản kê giá thành thiết kế (01 bản chính) Ban ke gia thanh thiet ke.doc
     
 



 
Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế - Để biết thông tin về giấy chứng nhận thẩm định thiết kế và hóa đơn tính phí thử nghiệm khách hàng liên hệ theo số điện thoại: 024 37684715, số máy lẻ: 821
Thời hạn giải quyết 15 ngày kể từ ngày nộp đủ hồ sơ
Văn bản liên quan
Số ký hiệu Trích yếu Tải về
25/2019/TT-BGTVT Qui định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô
42/2014/TT-BGTVT Quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ
46/2015/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ
239/2016/TT-BTC Quy định về giá dịch vụ thử nghiệm, kiếm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại phương tiện giao thông cơ giới đưòng bộ, xe máy chuyên dùng, linh kiện trong sản xuất, lẳp ráp và nhập khẩu
54/2014/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới
35/2013/TT-BGTVT Quy định về xếp hàng hóa trên xe ô tô khi tham gia giao thông trên đường bộ
30/2011/TT-BGTVT Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới
199/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
Quy chuẩn - Tiêu chuẩn liên quan
Số ký hiệu Tên tài liệu Tải về
QCVN 09:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô
QCVN 09:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô
QCVN 09:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô
QCVN 10:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
QCVN 10:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
QCVN 10:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố
QCVN 11:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc
QCVN 11:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc
QCVN 12:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới
QCVN 67:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra, chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải
Xem thêm