Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải

Mã thủ tục B-BGT-045130-TT
Loại thủ tục Thủ tục hành chính
Cấp độ Cấp độ 2
Phòng ban thực hiện Phòng Công nghiệp
Loại hình công việc Kiểm tra theo luật thiết bị nâng, bình chịu áp lực, nồi hơi
Các bước thực hiện

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 35/2011/TT-BGTVT

Cách thức thực hiện KIểm tra theo quy định tại Thông tư số: 35/2011/TT-BGTVT
Cơ quan tiếp nhận Cục Đăng kiểm Việt Nam
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Số 18 đường Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam
Đối tượng thực hiện Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hồ sơ thủ tục

I. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế đối với thiết bị trong sản xuất, láp ráp, hoán cải gồm:

1. Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế theo mẫu tại Phụ lục IX 

2. Hồ sơ thiết kế thiết bị được lập thành 03 bộ (bản chính) theo quy định trong tiêu chuẩn, quy chuẩn tương ứng. Trường hợp không có quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn hồ sơ thiết kế tối thiểu gồm:

a) Đối với thiết bị sản xuất, lắp ráp:

- Bản thuyết minh thiết kế;

- Bản tính toán thiết kế;

- Các bản vẽ tổng thành, kết cấu chính của thiết bị;

- Bản vẽ sơ đồ nguyên lí hoạt động và các đặc trưng kỹ thuật chính;

- Danh mục các tổng thành, bộ phận chính kèm theo các thông số, tính năng kỹ thuật;

- Quy trình kiểm tra và thử.

b) Đối với thiết bị hoán cải:

- Bản thuyết minh tính toán thiết kế liên quan đến nội dung hoán cải;

- Bản vẽ tổng thể của thiết bị trước và sau hoán cải;

- Bản vẽ và tài liệu kỹ thuật tổng thành, hệ thống để hoán cải;

- Quy trình kiểm tra và thử.

II. ​Hồ sơ đăng ký kiểm tra thiết bị nhập khẩu bao gồm:

1. Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục III và bản kê chi tiết thiết bị nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục III.1;

2. Bản sao chụp tờ khai hàng hoá nhập khẩu có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu;

3. Bản sao chụp hóa đơn mua bán hoặc chứng từ tương đương;

4. Tài liệu giới thiệu tính năng kỹ thuật cơ bản về thiết bị nhập khẩu của cơ sở sản xuất (bản chính hoặc bản sao chụp) hoặc bản đăng ký thông số kỹ thuật thiết bị nhập khẩu do tổ chức, cá nhân nhập khẩu lập theo mẫu tại Phụ lục III.2 của Thông tư này;

5. Bản chính giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của cơ sở sản xuất cấp đối với thiết bị chưa qua sử dụng nhập khẩu.

III. Hồ sơ kiểm tra trong sản xuất hoán cải bao gồm:

1. Văn bản đề nghị kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục X;

2. Hồ sơ thiết kế thiết bị đã được thẩm định;

3. Tài liệu giới thiệu về quy trình công nghệ sản xuất, quy trình kiểm soát chất lượng thiết bị;

4. Bản kê các tổng thành, bộ phận chính sử dụng để sản xuất thiết bị theo mẫu tại Phụ lục VI của Thông tư này kèm theo báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm của cơ sở thử nghiệm. 

IV. Hồ sơ kiểm tra trong khai thác, sử dụngbao gồm:

1. Văn bản đề nghị kiểm tra theo mẫu tại Phụ lục X;

2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị sản xuất, hoán cải hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật trong khai thác sử dụng của lần kiểm tra trước;

3. Tài liệu kỹ thuật hoặc hồ sơ kỹ thuật của thiết bị được tổ chức, cá nhân có tư cách pháp nhân lập đối với những thiết bị đang sử dụng

Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận theo quy định tại Thông tư số: 35/2011/TT-BGTVT
Lệ phí Theo Thông tư số: 41/2016/TT-BLĐTB&XH, ngày 11/11/2016, của Bộ LĐTB & XH
Thời hạn giải quyết 1. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế được cấp trong phạm vi 03 ngày làm việc sau khi hoàn thành thẩm định đạt kết quả theo quy định.2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu hoặc thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị nhập khẩu được cấp trong phạm vi 03 ngày làm việc sau khi hoàn thành kiểm tra theo quy định.3. Giấy chứng nhận thiết bị sản xuất, hoán cải được cấp trong phạm vi 03 ngày làm việc sau khi hoàn thành kiểm tra theo quy định.4.Giấy chứng nhận thiết bị trong khai thác sử dụng được cấp trong phạm vi 03 ngày làm việc sau khi hoàn thành kiểm tra theo quy định
Biểu mẫu