| |
|
Quyết định
số 57/2007/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông Vân tải, ban hành qui định
về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
mô tô, xe gắn máy và động cơ nhập khẩu sử dụng
để sản xuất, lắp ráp mô tô, xe gắn máy. |
| |
Quyết định
số 03/2008/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 02 năm 2008 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông Vân tải, ban hành qui định
về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
trong sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu mô tô, xe gắn
máy ba bánh dùng cho người tàn tật. |
|
Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô,
xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới. |
|
Thông
tư 29/2011/TT-BGTVT |
|
|
I.
Đăng ký kiểm tra : |
|
|
1.
Yêu cầu về hồ sơ đăng ký & Quy định đối với
hồ sơ kiểm tra |
|
|
2.
Địa chỉ đăng ký kiểm tra |
|
|
3.
Tiếp nhận đăng ký kiểm tra: |
|
|
-
Khi nhận được hồ sơ đăng
ký kiểm tra, trong vòng 01 ngày làm
việc, Đội kiểm tra tại các khu vực sẽ xem, xét,
đối chiếu hồ sơ đăng ký kiểm tra với các
quy định hiện hành liên quan đến xe cơ giới và
xử lý.
|
|
|
- Trong vòng 05 ngày làm
việc sau
khi kiểm tra xe cơ giới và nhận đủ hồ sơ hợp
lệ liên quan đến xe cơ giới nhập khẩu, căn cứ
vào hồ sơ kiểm tra xe cơ giới, Cục Đăng Kiểm
Việt nam sẽ cấp các chứng chỉ chất lượng đối
với từng trường hợp cụ thể.
|
|
|
II.
Kiểm tra phương tiện : |
|
|
Tổ
chức/ Cá nhân nhập khẩu chuyển tới Đội kiểm
tra khu vực bản sao tờ khai hải quan và các văn bản,
tài liệu liên quan khác (nếu có) kèm theo phiếu đề
nghị kiểm tra hiện trường.
|
|
|
|
|
|
III.
Danh mục các phụ lục |
|
|
Phụ
lục 4 : Bản đăng ký kiểm tra chất lượng xe/động cơ nhập
khẩu |
|
|
<Download file> |
|
|
Phụ
lục 5 : Bản khai các thông số tính năng kỹ thuật của xe nhập khẩu |
|
|
<Download file> |
|
|
Phụ
lục 6 : Bản khai các thông số tính năng kỹ thuật của động cơ nhập khẩu |
|
|
<Download file> |