| Số thông báo |
Nội dung |
Ngày |
Tải về |
|
1176/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng nhập khẩu Công ty TNHH Xây dựng và Cơ điện An Huy
|
15/04/2026
|
|
|
1175/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty TNHH Thương mại và Xuất nhập khẩu Vũ Lê
|
15/04/2026
|
|
|
|
THỐNG KÊ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ GẮN MÁY MÓC, THIẾT BỊ HÚT CÁT, SỎI (Tính từ 01/03/2026 đến 31/03/2026)
|
14/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0090
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: HR-V G; Mã kiểu loại: RV386TLN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,70 l/100km
|
14/04/2026
|
|
|
1138/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng nhập khẩu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tâm Trường
|
13/04/2026
|
|
|
1137/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng nhập khẩu Công ty TNHH Xuất nhập khẩu máy công trình Thành Công
|
13/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0089
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1500DT-10G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 33.25 Wh/km
|
10/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0088
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1500DT-9G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 36.21 Wh/km
|
10/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0087
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-9G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: '44.00 Wh/km
|
10/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0086
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD240DT-1G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 30.1 Wh/km
|
10/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0085
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1500DT-8G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 38.41 Wh/km
|
10/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0084
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1200DT-23G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 36.21 Wh/km
|
10/04/2026
|
|
|
1078/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàm Rồng
|
09/04/2026
|
|
|
THSP/2026/9
|
Chương trình Triệu hồi Tuân thủ để kiểm tra và lập trình lại
Mô-đun điều khiển hệ thống chiếu sáng LED trên các xe
Mustang Mach-E năm 2025 và 2026 (sản xuất từ 01/10/2025
đến 07/10/2025) do Công ty TNHH Ford Việt Nam nhập
khẩu và phân phối, theo chương trình 25C71 của Tập đoàn
Ford Motor.
|
09/04/2026
|
|
|
1071/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty Cổ phần SAVINA
|
08/04/2026
|
|
|
1069/NVICC-ĐB
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh Xuất nhập khẩu Tuyên Quang
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0083
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần xe điện toàn cầu HD BIKE; Nhãn hiệu: YAKA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: Lavia Plus; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 43.52 Wh/km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0082
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh VINFAST; Nhãn hiệu: VINFAST; Tên thương mại:VF9 PLUS; Mã kiểu loại: F7AC01; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 313,00 Wh/km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0081
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh VINFAST; Nhãn hiệu: VINFAST; Tên thương mại:VF 5 PLUS; Mã kiểu loại: S5EJ06; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 161,50 Wh/km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0080
|
Cơ sở sản xuất: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CITY; Mã kiểu loại: RS-GN268REN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,60 l/100km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0079
|
Cơ sở sản xuất: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CITY; Mã kiểu loại: L-GN266RLN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,60 l/100km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0078
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH MERCEDES-BENZ Việt nam; Nhãn hiệu: MERCEDES-BENZ; Tên thương mại: Mercedes-AMG C63 S E Performance VI; Mã kiểu loại: 206080; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 111,04 Wh/km; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,79 l/100km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0077
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH MERCEDES-BENZ Việt nam; Nhãn hiệu: MERCEDES-BENZ; Tên thương mại: S450 4MATIC Sedan Long Luxury; Mã kiểu loại: 223161; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 11,54 l/100km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0076
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNH Dương Tiến Phát; Nhãn hiệu: KAZUKI; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: FEVER; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 38,48 Wh/km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0075
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNH Dương Tiến Phát; Nhãn hiệu: KAZUKI; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: FLEX; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 41,92 Wh/km
|
08/04/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0074
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNH Dương Tiến Phát; Nhãn hiệu: KAZUKI; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: DRIP; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 36,15 Wh/km
|
08/04/2026
|
|
|
1061/ĐKVN-VP
|
Thư mời báo giá cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh trong khuôn viên trụ sở Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
06/04/2026
|
|
|
THSP/2026/8
|
Chương trình triệu hồi lắp bổ sung tấm vải vào khung bên trong ghế trước cho loại
xe Skoda Kodiaq sản xuất năm 2024-2025 do TCM nhập
khẩu và phân phối dựa theo chiến dịch triệu hồi mã 72SG
của Công ty SKODA AUTO a.s (Cộng hòa Séc).
|
06/04/2026
|
|
|
THSP/2026/7
|
Chương trình Triệu hồi Tuân thủ để kiểm tra và lập trình lại
Mô-đun điều khiển hệ thống chiếu sáng LED trên các xe
Mustang Mach-E năm 2025 và 2026 (sản xuất từ 02/06/2025
đến 04/09/2025) do Công ty TNHH Ford Việt Nam nhập
khẩu và phân phối, theo chương trình 25C71 của Tập đoàn
Ford Motor.
|
06/04/2026
|
|
|
THSP/2026/6
|
Chương trình triệu hồi để cập nhật phần mềm điều khiển
hộp số tự động trên xe Toyota Land Cruiser 300 được sản
xuất từ ngày 05 tháng 12 năm 2024 đến ngày 08 tháng 12
năm 2025 do TMV nhập khẩu và phân phối chính thức theo
chương trình triệu hồi của hãng Toyota có số hiệu 26SD-023
|
06/04/2026
|
|