| Số thông báo |
Nội dung |
Ngày |
Tải về |
|
DNNL/OT/2026/0051
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh VINFAST; Nhãn hiệu: VINFAST; Tên thương mại:VF MPV 7; Mã kiểu loại: T7TP01; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 166 Wh/km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0050
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNH Dương Tiến Phát; Nhãn hiệu: KAZUKI; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: SLAY X; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 35.67 Wh/km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0049
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần xe điện toàn cầu HD BIKE; Nhãn hiệu: YAKA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: GOGO NEW; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 45.85 Wh/km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0048
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần xe điện toàn cầu HD BIKE; Nhãn hiệu: YAKA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: LAVARA GX; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 27.49 Wh/km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0046
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần xe điện toàn cầu HD BIKE; Nhãn hiệu: YAKA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: Lavia SX; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 45.74 Wh/km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0045
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần xe điện toàn cầu HD BIKE; Nhãn hiệu: YAKA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: Lavia Plus; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 43.52 Wh/km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0044
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH ô tô Á Châu; Nhãn hiệu: AUDI; Tên thương mại: Audi Q7 SUV S line 45 TFSI quattro; Mã kiểu loại: 4MQCI1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 9,85 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0043
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH ô tô Á Châu; Nhãn hiệu: AUDI; Tên thương mại: Audi A6 Sedan TFSI S line; Mã kiểu loại: FN2A9G; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 8,47 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0042
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH ô tô xe máy điện HONLEI Việt Nam; Nhãn hiệu: DAELIM KAREA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: CUP89; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,20 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0041
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH ô tô xe máy điện HONLEI Việt Nam; Nhãn hiệu: DAELIM KAREA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: RS; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,30 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0040
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH ô tô xe máy điện HONLEI Việt Nam; Nhãn hiệu: HONLEI; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: CUPTHAI 88; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,30 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0039
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH ô tô xe máy điện HONLEI Việt Nam; Nhãn hiệu: HONLEI; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: VISIONA; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,60 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0038
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: GEAR-DF92; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,70 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0037
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: GEAR-DF91; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,70 l/100km
|
23/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0036
|
Cơ sở sản xuất: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CR-V L; Mã kiểu loại: L-RS384TENX; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 7,30 l/100km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0035
|
Cơ sở sản xuất: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CR-V G; Mã kiểu loại: G-RS382TENX; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 7,49 l/100km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0034
|
Cơ sở sản xuất: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: HR-V L; Mã kiểu loại: RV388TEN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,70 l/100km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0033
|
Cơ sở sản xuất: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: HR-V FHEV e:HEV RS; Mã kiểu loại: RV589TEN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4,30 l/100km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0032
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD2000DT-3G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 37.33 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0031
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD2000DT-4G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 38.04 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0030
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1500DT-7G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 33.57 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0029
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1200DT-24G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 36.21 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0028
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1000DT-14G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 36.97 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0027
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD800DT-18G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 52.14 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0026
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD400DT-26G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 42.81 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0025
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-8G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 33.50 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0024
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-7G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 35.03 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0023
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-6G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 32.91 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0022
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Ford Việt Nam; Nhãn hiệu: FORD; Tên thương mại: EVEREST; Mã kiểu loại: TEKfb041716; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 10,00 l/100km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0021
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV xe điện DK Việt Nhật; Nhãn hiệu:DK; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: D1; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 43,99 Wh/km
|
04/03/2026
|
|