| Số thông báo |
Nội dung |
Ngày |
Tải về |
|
032TI/10TB
|
Thông tư MEPC.1/Circ.736 của Uỷ ban Bảo vệ môi trường biển thuộc Tổ
chức Hàng hải quốc tế về hướng dẫn ghi các hoạt động trong Sổ Nhật ký
dầu Phần I - Các hoạt động buồng máy (cho tất cả các tàu).
|
22/11/2010
|
|
|
031TI/10TB
|
Thay đổi đối với Phụ bản (mẫu A và B) của Giấy chứng nhận quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm dầu theo sửa đổi, bổ sung năm 2009 của Phụ lục I, Công ước MARPOL.
|
15/11/2010
|
|
|
030TI/10TB
|
Sửa đổi hướng dẫn soạn thảo Sổ tay chằng buộc hàng hoá theo Thông tư
MSC.1/Circ.1353của IMO.
|
08/11/2010
|
|
|
029TI/10TB
|
Trang bị Kế hoạch chuyển dầu hàng trên biển giữa tàu với tàu cho tàu chở
dầu theo sửa đổi, bổ sung của Phụ lục I, Công ước MARPOL 73/78.
|
05/11/2010
|
|
|
028TI/10TB
|
Áp dụng Bộ luật quốc tế về chở xô hàng rời rắn bằng đường biển (IMSBC)
của IMO cho tàu biển từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
|
04/11/2010
|
|
|
027TI/10TB
|
Mẫu Sổ Nhật ký dầu mới theo Nghị quyết MEPC.187(79) của Tổ chức Hàng
hải quốc tế.
|
03/11/2010
|
|
|
026TI/10TB
|
Việc sử dụng máy, vật liệu và trang thiết bị dùng cho đóng mới/sửa chữa tàu biển
|
20/10/2010
|
|
|
023KT/10TB
|
Chiến dịch kiểm tra tập trung về an toàn hành hải của các Chính quyền cảng thành viên Riyadh-MOU
|
05/10/2010
|
|
|
024KT/10TB
|
Hoa Kỳ từ chối các tàu dưới tiêu chuẩn vào vùng nước của nước này.
|
05/10/2010
|
|
|
025KT/10TB
|
Giải thích thống nhất quy định 22.1.6 Chương 5 SOLAS 74 do IMO đưa ra.
|
05/10/2010
|
|
|
022KT/10TB
|
Áp dụng sửa đổi, bổ sung năm 2008 của Phụ lục VI, Công ước MARPOL 73/78 liên quan đến ngăn ngừa ô nhiễm không khí do tàu gây ra
|
04/10/2010
|
|
|
021KT/10TB
|
Danh mục các địa chỉ liên lạc với các quốc gia ven bờ kèm theo
SOPEP/SMPEP, do IMO ban hành ngày 30 tháng 09 năm 2010.
|
30/09/2010
|
|
|
020KT/10TB
|
Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại do ô nhiễm từ
dầu nhiên liệu 2001 (Bunker Convention 2001) có hiệu lực đối với Việt
Nam từ ngày 18 tháng 09 năm 2010
|
05/09/2010
|
|
|
019KT/10TB
|
Cấm lắp đặt mới các vật liệu có chứa amiăng trên tàu biển
|
18/08/2010
|
|
|
018KT/10TB
|
Chiến dịch kiểm tra tập trung về các chất độc hại (chất gây ô nhiễm biển)
được vận chuyển bằng đường biển dưới hình thức đóng gói của các Chính
quyền Cảng thành viên Indian Ocean-MOU.
|
13/08/2010
|
|
|
017KT/10TB
|
Chiến dịch kiểm tra tập trung về ổn định hư hỏng đối với tàu chở hàng
lỏng của các Chính quyền Cảng thành viên Black Sea-MOU.
|
03/08/2010
|
|
|
016KT/10TB
|
Chiến dịch kiểm tra tập trung về ổn định hư hỏng đối với tàu chở hàng
lỏng của các Chính quyền Cảng thành viên Paris-MOU.
|
28/07/2010
|
|
|
015KT/10TB
|
Chiến dịch kiểm tra tập trung về các chất độc hại (chất gây ô nhiễm biển)
được vận chuyển bằng đường biển dưới hình thức đóng gói của các Chính
quyền Cảng thành viên Tokyo-MOU.
|
24/07/2010
|
|
|
014KT/10TB
|
Danh mục các địa chỉ liên lạc với các quốc gia ven bờ kèm theo
SOPEP/SMPEP, do IMO ban hành ngày 30 tháng 06 năm 2010.
|
09/07/2010
|
|
|
013KT/10TB
|
Paris MOU áp dụng Hệ thống kiểm tra tàu mới (NIR) từ ngày 01 tháng
01 năm 2011.
|
28/06/2010
|
|
|
011KT/10TB
|
Thông tư MSC.1/Circ.1367 của IMO về sửa đổi, bổ sung đối với Sổ tay
tìm kiếm và cứu nạn hàng không và hàng hải (IAMSAR).
|
23/06/2010
|
|
|
012KT/10TB
|
Thông tin cập nhật về việc áp dụng Công ước quốc tế về quản lý nước dằn
và cặn lắng nước dằn năm 2004 (BMW) của IMO.
|
23/06/2010
|
|
|
010KT/10TB
|
Áp dụng sửa đổi, bổ sung năm 2008 của Công ước MARPOL 73/78 từ ngày
01 tháng 07 năm 2010
|
27/05/2010
|
|
|
009KT/10TB
|
Trang bị Sổ tay kéo khẩn cấp cho tàu biển
|
17/05/2010
|
|
|
008KT/10TB
|
Quy định về trao đổi nước dằn tại vịnh Iskenderun của Thổ Nhĩ Kỳ
|
16/04/2010
|
|
|
007KT/10TB
|
Quy định của Trung Quốc về ngăn ngừa và kiểm soát ô nhiễm biển do tàu gây ra.
|
01/04/2010
|
|
|
006KT/10TB
|
Danh mục các địa chỉ liên lạc với các quốc gia ven bờ kèm theo
SOPEP/SMPEP, do IMO ban hành ngày 31 tháng 03 năm 2010.
|
31/03/2010
|
|
|
005KT/10TB
|
Nghị quyết A.1022(26) ngày 02 tháng 12 năm 2009 của Đại hội đồng IMO
về hướng dẫn Chính quyền Hàng hải thực hiện Bộ luật ISM.
|
25/02/2010
|
|
|
003KT/10TB
|
Áp dụng Nghị quyết MSC.273(85) liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung Bộ
luật quản lý quốc tế về khai thác tàu an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm (ISM).
|
27/01/2010
|
|
|
004KT/10TB
|
Trang bị Hệ thống thông tin và hiển thị hải đồ điện tử (ECDIS) và Hệ
thống báo động trực ca hàng hải buồng lái (BNWAS) cho tàu biển theo
quy định của Công ước SOLAS 74.
|
27/01/2010
|
|