| Mã thủ tục |
1.004994 |
| Loại thủ tục |
Thủ tục hành chính |
| Cấp độ |
Cấp độ 2 |
| Phòng ban thực hiện |
Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ) |
| Loại hình công việc |
Thẩm định thiết kế xe cơ giới lắp ráp từ xe cơ sở |
| Các bước thực hiện |
-
Cơ sở thiết kế, Cơ sở sản xuất (đối với trường hợp đủ điều kiện tự
thiết kế sản phẩm) lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế theo quy
định và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. - Cục Đăng kiểm
Việt Nam tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ: nếu hồ sơ không đầy đủ
theo quy định thì hướng dẫn cơ sở hoàn thiện lại; Nếu hồ sơ đầy đủ theo
quy định thì viết giấy hẹn thời gian trả kết quả thẩm định thiết kế. -
Cục Đăng kiểm Việt Nam tiến hành thẩm định hồ sơ thiết kế: Nếu hồ sơ
thiết kế chưa đạt yêu cầu thì tiến hành thông báo bổ sung, sửa đổi; Nếu
hồ sơ thiết kế đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế. |
| Cách thức thực hiện |
Nộp trực tiếp hoặc thông qua đường bưu chính |
| Cơ quan tiếp nhận |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ |
18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| Đối tượng thực hiện |
Cơ sở thiết kế xe cơ giới |
| Hồ sơ thủ tục |
- Văn bản đề nghị thẩm định thiết kế (01 bản chính) - Bản vẽ kỹ thuật (03 bộ bản chính) - Thuyết minh tính toán (03 bộ bản chính) - Tài liệu kỹ thuật của các hệ thống, tổng thành, cụm chi tiết nhập khẩu sử dụng để lắp ráp lên xe (bản sao)
|
| Kết quả thực hiện |
Giấy chứng nhận Thẩm định thiết kế |
| Lệ phí |
Giá thẩm định thiết kế theo Thông tư 239/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Được tính bằng 8% giá thiết kế do cơ sở thiết kế tự công bố và kê khai nhưng không thấp hơn 2.000.000 đồng/1 thiết kế;
- Khi bổ sung hoặc sửa đổi hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, mức giá thẩm định thiết kế là 1.000.000 đồng/1 thiết kế;
- Khi gộp thêm thiết kế của các sản phẩm cùng kiểu loại thì mức giá thẩm định thiết kế là tổng của các mức giá bổ sung |
| Thời hạn giải quyết |
Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ |