|
Số ký hiệu
|
Trích yếu
|
Ngày ban hành
|
| 71/2025/TT-BXD
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ xây dựng
|
31/12/2025
|
| 62/2024/TT-BGTVT
|
Thông tư của Bộ giao thông vận tải Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
|
30/12/2024
|
| 53/2024/TT-BGTVT
|
Thông tư Quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường.
|
15/11/2024
|
| 54/2024/TT-BGTVT
|
Thông tư quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu
|
15/11/2024
|
| 55/2024/TT-BGTVT
|
Thông tư quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu
|
15/11/2024
|
| 02/2024/TT-BGTVT
|
Thông tư số 02/2024/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
|
02/02/2024
|
| 16/2023/TT-BGTVT
|
Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
|
30/06/2023
|
| 42/2022/TT/BGTVT
|
Thông tư Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải
|
30/12/2022
|
| 36/2022/TT-BGTVT
|
Thông tư Hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệpchuyên ngành giao thông vận tải trong đơn vị sự nghiệp công lập; cơ cấu viênchức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lậpthuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải
|
30/12/2022
|
| 45/2022/TT-BGTVT
|
Thông tư Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm
|
30/12/2022
|
| 48/2022/TT-BGTVT
|
Hướng dẫn về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con, xe mô tô,xe gắn máy sử dụng điện và hybrid điện.
|
30/12/2022
|
| 1303/QĐ-BGTVT
|
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Đăng kiểm thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
06/07/2020
|
| 25/2019/TT-BGTVT
|
Qui định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô
|
05/07/2019
|
| 42/2018/TT-BGTVT
|
Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT, Thông tư "Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm"
|
30/07/2018
|
| 40/2017/TT-BGTVT
|
THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CON LOẠI TRÊN 07 CHỖ ĐẾN 09 CHỖ
|
01/11/2017
|
| 08/2017/TT-BGTVT
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ
|
14/03/2017
|
| 51/2016/TT-BGTVT
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
|
30/12/2016
|
| 41/2016/TT-BGTVT
|
Quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam
|
16/12/2016
|
| 39/2016/TT-BGTVT
|
Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
|
06/12/2016
|
| 21/2016/TT-BGTVT
|
Quy định về xây dựng, ban hành, hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, kiểm soát thủ tục hành chính, kiểm tra, xử lý văn bản, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và theo dõi thi hành pháp luật trong lĩnh vực giao thông vận tải
|
25/08/2016
|