Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa

Mã thủ tục B-BGT-284896-TT
Loại thủ tục Thủ tục hành chính
Cấp độ Cấp độ 2
Cơ quan ban hành Bộ Giao thông vận tải
Phòng ban thực hiện Các Chi cục - Chi nhánh đăng kiểm
Loại hình công việc Kiểm tra phương tiện thủy nội địa trong khai thác
Các bước thực hiện
1. Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến đơn vị đăng kiểm.
2. Giải quyết TTHC:
Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc hướng dẫn hoàn thiện trong 02 (hai) ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính và hình thức phù hợp khác; nếu hồ sơ đã đầy đủ thì hẹn thời gian, địa điểm kiểm tra.
Cách thức thực hiện Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác
Cơ quan tiếp nhận Các đơn vị đăng kiểm
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ Các đơn vị đăng kiểm
Đối tượng thực hiện - Tổ chức, cá nhân.
Hồ sơ thủ tục

a) Giấy đề nghị kiểm tra (bản chính) theo mẫu; trường hợp đề nghị kiểm tra bằng hình thức mời trực tiếp, gọi điện thoại hay bản fax thì không phải nộp Giấy đề nghị kiểm tra;

b) Hồ sơ kỹ thuật phương tiện:

- Phương tiện đã đóng mà không có sự giám sát của đăng kiểm thì trình bản gốc hồ sơ thiết kế đã được thẩm định;

- Phương tiện đang khai thác thì trình bản gốc Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa đã được cấp khi thực hiện kiểm tra phương tiện;

- Phương tiện chuyển đổi tàu biển thành phương tiện thủy nội địa thì trình bản gốc hồ sơ thiết kế chuyển đổi tàu biển thành phương tiện thủy nội địa đã được thẩm định và Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển Việt Nam;

Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Lệ phí Phí kiểm định tính theo biểu phí ban hành kèm theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa. Lệ phí: 50.000 đồng /01 Giấy chứng nhận.
Ngày có hiệu lực 01/02/2016
Thời hạn giải quyết 01 ngày làm việc đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc dưới 70 km sau khi kiểm tra tại hiện trường đạt yêu cầu hoặc 02 ngày làm việc đối với việc kiểm tra phương tiện cách trụ sở làm việc từ 70 km trở lên hoặc kiểm tra phương tiện ở vùng biển, đảo sau khi kiểm tra tại hiện trường đạt yêu cầu
Tình trạng hiệu lực Còn hiệu lực
Văn bản liên quan
Số ký hiệu Trích yếu Tải về
970/QĐ-BGTVT Về việc công bố đường thủy nội địa quốc gia
05/2017/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam.
25/2017/TT-BGTVT Thông tư Quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
005B/QĐ-ĐKVN TSVR1 TSVR2 TSVR3 TSVR4 TSVR5 TSVR6 Hướng dẫn giám sát và đánh giá trạng thái kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa-2011
005A/QĐ-ĐKVN TSVS Hướng dẫn giám sát và đánh giá trạng thái kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa-2011
025/2009/QĐ-ĐK Quy chế quản lý, in ấn, cấp phát, sử dụng phôi giấy chứng nhận và các ấn phẩm trong lĩnh vực đăng kiểm PTTNĐ
324/2001/ĐK Quy định tiếp nhận, xem xét và thực hiện các yêu cầu kiểm tra; tiếp nhận và gửi công văn
323/2001/ĐK Quy định kiểm tra và chứng nhận thể tích chiếm nước PTTNĐ
3733/QĐ-BGTVT Quyết định Công bố tuyến vận tải ven biển từ Quảng Bình đến Bình Thuận
319/QĐ-ĐKVN Quyết định về việc ban hành Quy tắc ứng xử, đạo đức nghề nghiệp của cán bộ, công chức, viên chức Cục ĐKVN.
Xem thêm
Quy chuẩn - Tiêu chuẩn liên quan
Số ký hiệu Tên tài liệu Tải về
QCVN 24:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
QCVN 50:2012/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm giám sát và kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu thể thao, vui chơi giải trí
QCVN 51:2012/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép
QCVN 55:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng ụ nổi
QCVN 56:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thủy tinh
QCVN 84:2014/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ gỗ
QCVN 85:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia quy định về việc chế tạo và kiểm tra các thiết bị cứu sinh dùng trên phương tiện thủy nội địa
QCVN 89:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa
QCVN 95:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềphân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa chế tạo bằng vật liệu polypropylen copolyme (PPC)
QCVN 96:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các phương tiện thủy nội địa
Xem thêm