| Số thông báo |
Nội dung |
Ngày |
Tải về |
|
DNNL/XM/2026/0028
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD1000DT-14G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 36.97 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0027
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD800DT-18G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 52.14 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0026
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD400DT-26G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 42.81 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0025
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-8G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 33.50 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0024
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-7G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 35.03 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0023
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật YADEA (Việt Nam); Nhãn hiệu: YADEA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: YD350DT-6G; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 32.91 Wh/km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0022
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Ford Việt Nam; Nhãn hiệu: FORD; Tên thương mại: EVEREST; Mã kiểu loại: TEKfb041716; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 10,00 l/100km
|
10/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0021
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV xe điện DK Việt Nhật; Nhãn hiệu:DK; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: D1; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 43,99 Wh/km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0020
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV xe điện DK Việt Nhật; Nhãn hiệu:DK; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: V2; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 38,06 Wh/km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0019
|
Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Phương Đông; Nhãn hiệu: SADOKA; Tên thương mại: -; Mã kiểu loại: VESSPAI-NEW; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,66 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0018
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: Macan; Mã kiểu loại: XABAA1; Mức tiêu thụ điện năng công khai: 279,03 Wh/km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0017
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: Cayenne E-Hybrid Coupe; Mã kiểu loại: 9YBAV1; Mức tiêu thụ điện năng công khai:376.84 Wh/km; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,46 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0016
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: Cayenne E-Hybrid; Mã kiểu loại: 9YAAV1; Mức tiêu thụ điện năng công khai:375,42 Wh/km; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,14 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0015
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: Cayenne; Mã kiểu loại: 9YAAI1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 11,86 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0014
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: 911 Targa 4 GTS; Mã kiểu loại: 992542; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 10,66 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0013
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: 911 Carrera Cabriolet; Mã kiểu loại: 9923B2; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 10,70 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0012
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Xe Hơi Tối Thượng; Nhãn hiệu: PORSCHE; Tên thương mại: 911 Carrera S; Mã kiểu loại: 9921S2; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 10,64 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0011
|
Cơ sở sản xuất: Công ty ô tô TOYOTA Việt Nam; Nhãn hiệu: TOYOTA; Tên thương mại: VIOS 1.5G MLM; Mã kiểu loại: NSP151L-EEXGKU; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,93 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0010
|
Cơ sở sản xuất: Công ty ô tô TOYOTA Việt Nam; Nhãn hiệu: TOYOTA; Tên thương mại: VIOS E-CVT MLM; Mã kiểu loại: NSP151L-EEXRKU; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,83 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0009
|
Cơ sở sản xuất: Công ty ô tô TOYOTA Việt Nam; Nhãn hiệu: TOYOTA; Tên thương mại: VIOS E-MT MLM; Mã kiểu loại: NSP151L-EEMRKU; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,02 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0008
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: XS155R (CMTM155); Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,99 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0007
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: XMAX (CZD300-A); Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,01 l/100km
|
04/03/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0006
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: LATTE-B0R3; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,80 l/100km
|
26/02/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0005
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: JUPITER FINN FI-BPC1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,64 l/100km
|
26/02/2026
|
|
|
DNNL/XM/2026/0004
|
Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH YAMAHA Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: - ; Mã kiểu loại: LEXI-BVY1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,19 l/100km
|
26/02/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0003
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CR-V e:HEV RS; Mã kiểu loại: RS-RS588TJN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,20 l/100km
|
13/02/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0001
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty ô tô TOYOTA Việt Nam; Nhãn hiệu: LEXUS; Tên thương mại: RX500h F SPORT PERFORMANCE; Mã kiểu loại: TALH17L-AWTGT; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 8,87 l/100km
|
13/02/2026
|
|
|
DNNL/OT/2026/0002
|
Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CR-V e:HEV LX; Mã kiểu loại: LX-RS587TEN; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,20 l/100km
|
13/02/2026
|
|