Tìm kiếm nâng cao
Số thông báo Nội dung Ngày Tải về
20CDRX/0058 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công Ty Cổ Phần Sumotor; Nhãn hiệu: HALIM; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: 50S1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,179 l/100km 03/12/2020
20CDRX/0057 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công Ty Cổ Phần Sumotor; Nhãn hiệu: HALIM; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: 50C2; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,141 l/100km 03/12/2020
20CDRX/0056 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công Ty Cổ Phần Sumotor; Nhãn hiệu: HALIM; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: 50C1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,399 l/100km 03/12/2020
20CDRX/0055 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công Ty Cổ Phần Sumotor; Nhãn hiệu: HALIM; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: 50W1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,154 l/100km 03/12/2020
20CDRX/0054 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: --; Mã Kiểu Loại: NXV-BBN1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,19 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0053 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Sản xuất Xe Mô tô THACO; Nhãn hiệu: PEUGEOT; Tên thương mại: --; Mã Kiểu Loại: DJANGO M2AAKB; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,717 l/100km 30/11/2020
20CDNX/0204 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Kawasaki Motors Việt Nam; Nhãn hiệu: KAWASAKI; Tên thương mại: NINJA ZX-25R ABS; Mã Kiểu Loại: ZX250G; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,1 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0052 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VISION; Mã Kiểu Loại: JK032 VISION; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,83 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0051 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VISION; Mã Kiểu Loại: JK031 VISION; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,88 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0050 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VISION; Mã Kiểu Loại: JK030 VISION; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,88 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0049 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: BLADE; Mã Kiểu Loại: JA368 BLADE (C); Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,85 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0048 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: BLADE; Mã Kiểu Loại: JA367 BLADE (D); Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,85 l/100km 30/11/2020
20CDRX/0047 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: BLADE; Mã Kiểu Loại: JA366 BLADE; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,85 l/100km 30/11/2020
18233/TB-ĐKVN Tổ chức tập huấn nghiệp vụ và cấp giấy chứng nhận - " Đánh giá viên nội bộ công ty (IA), cán bộ phụ trách duy trì hệ thống quản lý an toàn công ty (DPA), cán bộ an ninh công ty (CSO), cập nhật sỹ quan an ninh tàu biển (SSO) đã hoặc sắp hết hạn 5 năm hiệu lực của GCN theo quy định " 23/11/2020
048TI/20TB Thực thi Quy định của Liên minh châu Âu (EU) về tái sinh tàu liên quan đến Danh mục các vật liệu nguy hiểm (IHM) trong vùng nước thuộc EU 17/11/2020
THSP/2020/32 Chương trình triệu hồi để kiểm tra và thay thế cụm túi khí phía trước ghế hàng khách cạnh người lái trên một số xe Mercedes-Benz C200 BLUE EFFICIENCY, C250 BLUE EFFICIENCY,C300 và GLK 250 4MATIC, GLK 220 CDI 4MATIC, GLK 300 4MATIC do MBV sản xuất, lắp ráp trong giai đoạn từ tháng 05/2011 đến tháng 07/2015 (cụm túi khí thay thế bao gồm bộ bơm khí). 16/11/2020
THSP/2020/31 Chương trình triệu hồi để lắp tấm chắn đỡ gioăng cao su làm kín giữa nắp ca ppo và khoang động cơ trên xe Audi A8 do Công ty TNHH ô tô Á Châu nhập khẩu và phân phối bị ảnh hưởng sản xuất từ 01/2014 đến 12/2016 để khắc phục hiện tượng gioăng cao su có thể bị biến dạng và lỏng trong quá trình sử dụng. 16/11/2020
THSP/2020/30 Kiểm tra, thay thế và cố định bu-lông cần sang số Honda CBR1000RR-R Fireblade bị ảnh hưởng do Công ty Honda Việt Nam nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam 16/11/2020
DS-BHBD Danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng được cấp chứng nhận theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 17/10/2017 07/11/2020
047TI/20TB Thông tư MSC-MEPC.6/Circ.18 cập nhật ngày 31/10/2020 của IMO về “Danh mục các địa chỉ liên hệ của quốc gia chịu trách nhiệm nhận, chuyển phát và xử lý các báo cáo khẩn cấp về các sự cố liên quan đến chất độc hại, bao gồm cả dầu, từ tàu đến các nước ven bờ biển”. 02/11/2020
20CDNX/0203 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 150; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,218 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0202 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: SATRIA F150; Mã Kiểu Loại: FU150MF; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,836 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0201 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: MIO FINO PREMIUM; Mã Kiểu Loại: LNC 125; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,147 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0200 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: LEXI S; Mã Kiểu Loại: GDS125-F; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,332 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0199 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: MIO FINO GRANDE; Mã Kiểu Loại: LNC 125-I; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,204 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0198 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: MIO FINO SPORTY; Mã Kiểu Loại: LNC 125; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,167 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0197 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: MXKING 150; Mã Kiểu Loại: T150; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,246 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0196 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: R15; Mã Kiểu Loại: YZF155; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,708 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0195 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: XSR; Mã Kiểu Loại: MTM 155; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,010 l/100km 29/10/2020
20CDNX/0194 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH XE MÁY BẢO MINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CB150 VERZA; Mã Kiểu Loại: B5D02M29M3 M/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,958 l/100km 29/10/2020