Tìm kiếm nâng cao
Số thông báo Nội dung Ngày Tải về
21CDNX/0340 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH TM Xe Máy Điện XENON; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: SH350i ABS; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,906 l/100km 01/12/2021
21CDRX/0061 Doanh nghiệp SXLR: CÔNG TY TNHH TM NAM ANH; Nhăn hiệu: MOTORTHAI; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: VEPA 50; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,789 l/100km 01/12/2021
21CDRX/0060 Doanh nghiệp SXLR: CÔNG TY TNHH TM NAM ANH; Nhăn hiệu: MOTORTHAI; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: RS; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,231 l/100km 01/12/2021
21CDRX/0059 Doanh nghiệp SXLR: CÔNG TY TNHH TM NAM ANH; Nhăn hiệu: CREAFI; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: NEW CREA; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,792 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0339 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH Mô Tô Bến Thành; Nhãn hiệu: JAWA; Tên thương mại: PÉRÁK; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,687 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0338 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH Mô Tô Bến Thành; Nhãn hiệu: JAWA; Tên thương mại: FORTY TWO; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,286 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0337 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH Mô Tô Bến Thành; Nhãn hiệu: JAWA; Tên thương mại: JAWA; Mã Kiểu Loại: KW; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,482 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0336 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH Mô Tô Bến Thành; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: H’ness CB350 DLX PRO; Mã Kiểu Loại: CB350DS II ID; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,735 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0335 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH AL Naboodah Quốc Tế Việt Nam; Nhãn hiệu: KTM; Tên thương mại: KTM 790 ADVENTURE R; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,656 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0334 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH AL Naboodah Quốc Tế Việt Nam; Nhãn hiệu: KTM; Tên thương mại: KTM 390 ADVENTURE; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4,153 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0333 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH AL Naboodah Quốc Tế Việt Nam; Nhãn hiệu: KTM; Tên thương mại: KTM 390 DUKE; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4,232 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0332 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH AL Naboodah Quốc Tế Việt Nam; Nhãn hiệu: KTM; Tên thương mại: KTM 200 DUKE; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,924 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0331 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH AL Naboodah Quốc Tế Việt Nam; Nhãn hiệu: HUSQVARNA; Tên thương mại: HUSQVARNA SVARTPILEN 401; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,483 l/100km 01/12/2021
21CDNX/0330 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH AL Naboodah Quốc Tế Việt Nam; Nhãn hiệu: HUSQVARNA; Tên thương mại: HUSQVARNA SVARTPILEN 200; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,965 l/100km 01/12/2021
135/TB-VRTC Trung tâm VRTC mở lớp học online " Nhân viên nghiệp vụ Đăng kiểm xe cơ giới " Đối tượng học: Là cán bộ , nhân viên đang công tác tại các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới có trình độ trung cấp trở lên. Thời gian: Từ 6/12/2021 đến 8/12/2021. Phương thức: Học qua Google Meet. Kinh phí: Thông báo sau. 30/11/2021
Danh sách tàu biển Việt Nam bị lưu giữ năm 2021 (update t112021) 30/11/2021
THSP/2021/38 Chương trình triệu hồi để thay thế các đai ốc liên kết của hệ thống treo trục sau trên xe Audi model 2019 đến 2021 do công ty TNHH Ô Tô Á Châu nhập khẩu và phân phối theo chương trình triệu hồi số hiệu 42L1 của hãng Audi 19/11/2021
21CDNX/0329 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: R7; Mã Kiểu Loại: YZF69VM2; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4,35 l/100km 18/11/2021
THSP/2021/37 Chương trình triệu hồi kiểm tra và thay thế cụm túi khí trên vô lăng lái và cụm túi khí phía trước ghế hàng khách phía trước trên một số model xe Mercedes-Benz C200 CGI, C200K, C230, C250 CGI, C300, E300 và GLK 280 4MATIC, GLK 300 4MATIC do MBV sản xuất, lắp ráp trong giai đoạn từ tháng 08/2007 đến 08/2012 theo chương trình triệu hồi của Mercedes-Benz AG có số hiệu 9196004 và 9196006 11/11/2021
THSP/2021/36 Chương trình triệu hồi kiểm tra và thay thế cụm túi khí trên vô lăng lái và cụm túi khí phía trước ghế hàng khách phía trước trên một số model xe Mercedes-Benz A170, A200, GL450 4MATIC, ML350 4MATIC, R280, R300, R350, R500 4MATIC, E350, C200 CGI do MBV nhập khẩu và phân phối có thời gian sản xuất từ 12/2004 đến 02/2012 theo chương trình triệu hồi của Mercedes-Benz AG có số hiệu 9196004 và 9196006 11/11/2021
21CDRX/0058 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam; Nhăn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: SIRIUS F1-BSA2; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,65 l/100km 09/11/2021
21CDRX/0057 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam; Nhăn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: ---; Mã Kiểu Loại: SIRIUS F1-BSA1; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,65 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0328 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: SATRIA F150; Mã Kiểu Loại: FU150MF, FU150MFX, FU150MFZ, FU150MFXM, FU150MFZM; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,689 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0327 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: MX KING 150; Mã Kiểu Loại: T150; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,528 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0326 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: SCOOPY PRESTIGE; Mã Kiểu Loại: F1C02N47L0 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,639 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0325 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: SCOOPY STYLISH; Mã Kiểu Loại: F1C02N47N0 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,639 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0324 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 125; Mã Kiểu Loại: A1F02N37S2 A/T, A1F02N37S3 A/T, A1F02N37S4 A/T, A1F02N37S4A A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,116 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0323 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 150; Mã Kiểu Loại: X1H02N35S3 A/T, X1H02N35S3A A/T, X1H02N35S3B A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,301 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0322 Doanh nghiệp nhập khẩu:CÔNG TY TNHH TM QUỐC TẾ THÀNH LINH; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: SONIC 150R; Mã Kiểu Loại: Y3B02R17S4 M/T, Y3B02R17S4A M/T, Y3B02R17S4B M/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,392 l/100km 09/11/2021
21CDNX/0321 Doanh nghiệp nhập khẩu:Công ty TNHH TM và DV Mô Tô xe máy Rồng Việt; Nhãn hiệu: GPX; Tên thương mại: ROCK CLASSIC; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,851 l/100km 09/11/2021