Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu

Mã thủ tục VAQ-02-5
Loại thủ tục Thủ tục hành chính
Cấp độ Cấp độ 4
Phòng ban thực hiện Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ)
Loại hình công việc Kiểm tra chứng nhận chất lượng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu
Các bước thực hiện

Bước​Nội dungFile hướng dẫn
1Đăng ký tài khoản tại Cổng thông tin một cửa Quốc gia (https://vnsw.gov.vn/) ​Đăng ký tài khoản.doc
2Đăng ký chữ ký số
Đăng ký chữ ký số.doc
3Tạo hồ sơ và gửi tới Cục Đăng kiểm Việt Nam
 Tạo hồ sơ và gửi tới Cục ĐKVN.docx
4Cục Đăng kiểm Việt Nam xác nhận hồ sơ đăng ký và cấp số đăng ký kiểm tra Xác nhận đăng lý kiểm tra để mở tờ khai.docx
5Mở tờ khai hải quan (DN thực hiện trên hệ thống VNACCS/VCIS)
 
6Xác nhận thời gian và địa điểm kiểm tra
 Xác nhận kế hoạch kiểm tra.docx
7Kiểm tra hiện trường
 
8Thử nghiệm và giám định (nếu có) 
9Thanh toán phí lệ phíGửi yêu cầu thanh toán.docx
10 Nhận kết quả kiểm traNhận kết quả đăng kiểm.docx ​
​11​Nhận hóa đơn điện tử
​​Nhận hóa đơn



Cách thức thực hiện Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Cổng thông tin một cửa Quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
Cơ quan tiếp nhận Cục Đăng kiểm Việt Nam
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Đối tượng thực hiện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu xe và các tổ chức, cơ quan liên quan đến việc quản lý, sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường
Hồ sơ thủ tục

aBản chính bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu
bBản sao chụp chứng từ nhập khẩu có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu bao gồm: Hóa đơn thương mại hoặc các giấy tờ tương đương; Tờ khai hàng hoá nhập khẩu;
cTài liệu giới thiệu tính năng và thông số kỹ thuật của xe (hoặc bản đăng ký thông số kỹ thuật)
​Lưu ý:Nội dung chi tiết của hồ sơ được quy định tại điều 10, chương III của Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT.

 

Kết quả thực hiện Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, Thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, Thông báo xe cơ giới nhập khẩu vi phạm Nghị định 187/2013/NĐ-CP.
Lệ phí Lệ phí và phí căn cứ theo Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 và Thông tư số 239/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.
Thời hạn giải quyết - Đối với việc kiểm tra hồ sơ đăng ký kiểm tra và xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra: trong vòng 01 ngày làm việc - Đối với việc kiểm tra xe và cấp chứng chỉ chất lượng: Trong phạm vi 05 ngày làm việc (đối với các loại xe cơ giới khác) kể từ ngày kết thúc kiểm tra xe cơ giới đạt yêu cầu và nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Văn bản liên quan
Số ký hiệu Trích yếu Tải về
2185/QĐ-TTg Phê duyệt kế hoạch tổng thể triển khai Cơ chế một cửa Quốc gia và Cơ chế một cửa ASEAN giai đoạn 2016-2020
84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2011/QĐ-TTG NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC THÍ ĐIỂM THỰC HIỆN CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỬA QUỐC GIA
48/2011/QĐ-TTg Thí điểm thực hiện Cơ chế hải quan một cửa quốc gia
39/2016/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
05/2007/QH12 Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
23/2008/QH12 Giao thông đường bộ
49/2011/QĐ-TTg Về việc quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
249/2005/QĐ-TTg Quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
86/2014/TT-BGTVT Quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế
Xem thêm