Tìm kiếm nâng cao
Số thông báo Nội dung Ngày Tải về
20CDNX/0063 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH phát triển thương mại Trịnh Gia; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: ZOOMER-X 110; Mã Kiểu Loại: ACG110CBT TH; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,968 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0062 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CLICK 125I; Mã Kiểu Loại: ACB125CBT TH; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,033 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0061 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CB150 VERZA; Mã Kiểu Loại: B5D02M29M3 M/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,835 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0060 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CBR150R; Mã Kiểu Loại: P5E02R40M2A M/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,931 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0059 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CBR150R; Mã Kiểu Loại: P5E02R40M2B M/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,931 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0058 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: CBR150R; Mã Kiểu Loại: P5E02R40M2 M/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,931 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0057 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: YAMAHA; Tên thương mại: R15; Mã Kiểu Loại: YZF155; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,161lít/ 100km 20/02/2020
20CDNX/0056 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: SATRIA F150; Mã Kiểu Loại: FU150MF; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,755 lít/ 100km 20/02/2020
20CDNX/0055 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 125; Mã Kiểu Loại: A1F02N37S2 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,052 lít/100km 20/02/2020
20CDNX/0054 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH GPX Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 150; Mã Kiểu Loại: X1H02N35S2 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,324 lít/100km 20/02/2020
Phân nhóm doanh nghiệp sản xuất lắp ráp ôtô trên cơ sở mức độ rủi ro 20/02/2020
THSP/2020/7 Kiểm tra, thay thế đinh tán của ốp che bệ bước chân cho các xe Mitsubishi Triton bị ảnh hưởng. 19/02/2020
THSP/2020/6 Thay thế cơ cấu điều khiển cần gạt nước phía trước cho các xe Mitsubishi Outlander Sport bị ảnh hưởng 19/02/2020
20CDRX/0015 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH PIAGGIO Việt Nam; Nhãn hiệu: PIAGGIO; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: VESPA S 125 iGet - 921; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.31 l/100km 17/02/2020
THSP/2020/5 Kiểm tra, khắc phục hiện tượng tại các vị trí của phần khung chân ghế chỉnh điện có ba via, cạnh sắc có thể gây thương tích ở tay trong quá trình sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt (luồn tay vào khe hở giữa ghế và khu vực điều khiển trung tâm của xe nằm giữa ghế lái và ghế hành khách) theo Hướng dẫn kỹ thuật cho xe Ford Explorer bị ảnh hưởng do công ty Ford Việt Nam nhập khẩu và phân phối. 14/02/2020
008TI/20TB Thực hiện quy định cấm chở dầu nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh trên 0,5% từ ngày 01/3/2020. 13/02/2020
DS-BHBD Danh sách cơ sở bảo hành, bảo dưỡng được cấp chứng nhận theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 17/10/2017 13/02/2020
20CDNX/0053 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: GZ150-A ; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.66 l/100km 11/02/2020
20CDNX/0052 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: V-STROM1000 ABS ; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4.44 l/100km 11/02/2020
20CDNX/0051 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: SATRIA F150 ; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.51 l/100km 11/02/2020
20CDNX/0050 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: GSX-S1000 ABS ; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6.28 l/100km 11/02/2020
20CDNX/0049 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: GSX150 BANDIT ; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.66 l/100km 11/02/2020
20CDRX/0014 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: UV125FI IMPULSE; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.34 l/100km 11/02/2020
20CDRX/0013 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: GSX-S150; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.57 l/100km 11/02/2020
20CDRX/0012 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: UK110 ADDRESS; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1.86 l/100km 11/02/2020
20CDRX/0011 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: GSX-R150; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.43 l/100km 11/02/2020
20CDRX/0010 Doanh nghiệp SXLR: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: FU150FI RAIDER; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.40 l/100km 11/02/2020
THSP/2020/4 Cập nhật phần mềm điều khiển hộp số tích hợp bên trong ECM và thay thế hộp số nếu có hư hỏng trên xe RX350 do TMV nhập khẩu và phân phối chính thức. 10/02/2020
THSP/2020/3 Thay thế vít lắp cố định ốp chắn bùn bánh xe sau với thân xe trên xe Audi Q5 sản xuất trong thời gian từ 01/2017 đến 08/2019 10/02/2020
20CDNX/0048 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH TM & DV XNK Như Ngân; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: SATRIA F150 ; Mã Kiểu Loại: FU150MF; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,836 l/100km 10/02/2020