Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu

Mã thủ tục VAQ-02-1
Loại thủ tục Thủ tục hành chính
Cấp độ Cấp độ 4
Phòng ban thực hiện Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ)
Loại hình công việc Kiểm tra chứng nhận chất lượng xe cơ giới nhập khẩu
Các bước thực hiện

Bước​Nội dungFile hướng dẫn
1Đăng ký tài khoản tại Cổng thông tin một cửa Quốc gia (https://vnsw.gov.vn/) ​Đăng ký tài khoản.doc
2Đăng ký chữ ký số
Đăng ký chữ ký số.doc
3Tạo hồ sơ và gửi tới Cục Đăng kiểm Việt Nam
 Tạo hồ sơ và gửi tới Cục ĐKVN.docx
4Cục Đăng kiểm Việt Nam xác nhận hồ sơ đăng ký và cấp số đăng ký kiểm tra Xác nhận đăng lý kiểm tra để mở tờ khai.docx
5Mở tờ khai hải quan (DN thực hiện trên hệ thống VNACCS/VCIS)
 
6Xác nhận thời gian và địa điểm kiểm tra
 Xác nhận kế hoạch kiểm tra.docx
7Kiểm tra hiện trường
 
8Thử nghiệm và giám định (nếu có) 
9Thanh toán phí lệ phíGửi yêu cầu thanh toán.docx
10 Nhận kết quả kiểm traNhận kết quả đăng kiểm.docx ​
​11​Nhận hóa đơn điện tử
​​Nhận hóa đơn điện tử.docx


Cách thức thực hiện Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Cổng thông tin một cửa Quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
Cơ quan tiếp nhận Cục Đăng kiểm Việt Nam
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Đối tượng thực hiện Tổ chức, cá nhân nhập khẩu xe cơ giới và các tổ chức, cơ quan liên quan đến việc quản lý, kiểm tra, thử nghiệm xe cơ giới
Hồ sơ thủ tục

a Bản chính Giấy đăng ký kiểm tra có ghi rõ số khung, số động cơ và năm sản xuất của xe cơ giới;
b Bản sao chụp chứng từ nhập khẩu có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu bao gồm: Hóa đơn thương mại hoặc các giấy tờ tương đương; Tờ khai hàng hoá nhập khẩu;
c Bản sao chụp tài liệu giới thiệu tính năng và thông số kỹ thuật có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu; hàng hoá nhập khẩu;
d Đối với ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi đã qua sử dụng, ngoài các tài liệu nêu tại các điểm a, b và c ở trên thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải bổ sung bản sao chụp có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu của một trong các loại giấy tờ sau:
​- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc một ​trong các loại giấy tờ có giá trị tương đương;
​- Giấy chứng nhận lưu hành; giá trị tương đương;
​- Giấy huỷ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy huỷ Giấy chứng nhận lưu hành do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi ô tô được đăng ký lưu hành cấp cho phương tiện
Lưu ý: nội dung chi tiết của hồ sơ đăng ký kiểm tra được quy định tại Điều 6 của Thông tư 31/2011/TT-BGTVT ngày 15/04/2011 và Thông tư 55/2014/TT-BGTVT ngày 20/10/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT- BGTVT.​ ​

Kết quả thực hiện Thông báo miễn kiểm tra, Giấy chứng nhận, Thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, Thông báo xe cơ giới nhập khẩu vi phạm Nghị định 187/2013/NĐ-CP
Lệ phí Lệ phí và phí căn cứ theo Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 và Thông tư số 239/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.
Thời hạn giải quyết - Đối với việc kiểm tra hồ sơ đăng ký kiểm tra và xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra: trong vòng 01 ngày làm việc - Đối với việc kiểm tra xe và cấp chứng chỉ chất lượng: + Trong phạm vi 10 ngày làm việc (đối với xe cơ giới chở người dưới 16 chỗ ngồi, chưa qua sử dụng) kể từ ngày kết thúc kiểm tra xe cơ giới đạt yêu cầu và nhận đủ hồ sơ theo quy định; + Trong phạm vi 05 ngày làm việc (đối với các loại xe cơ giới khác) kể từ ngày kết thúc kiểm tra xe cơ giới đạt yêu cầu và nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Văn bản liên quan
Số ký hiệu Trích yếu Tải về
42/2018/TT-BGTVT Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT, Thông tư "Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm"
2185/QĐ-TTg Phê duyệt kế hoạch tổng thể triển khai Cơ chế một cửa Quốc gia và Cơ chế một cửa ASEAN giai đoạn 2016-2020
84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2011/QĐ-TTG NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC THÍ ĐIỂM THỰC HIỆN CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỬA QUỐC GIA
48/2011/QĐ-TTg Thí điểm thực hiện Cơ chế hải quan một cửa quốc gia
42/2014/TT-BGTVT Quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ
46/2015/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ
39/2016/TT-BGTVT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
05/2007/QH12 Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
23/2008/QH12 Giao thông đường bộ
49/2011/QĐ-TTg Về việc quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
Xem thêm
Quy chuẩn - Tiêu chuẩn liên quan
Số ký hiệu Tên tài liệu Tải về
QCVN 09:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô
QCVN 09:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô
QCVN 10:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
QCVN 10:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố
QCVN 11:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc
QCVN 11:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc
QCVN 12:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới
QCVN 32:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe ô tô
QCVN 33:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu dùng cho xe ô tô
QCVN 34:2011/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô
Xem thêm