Tìm kiếm nâng cao
Số thông báo Nội dung Ngày Tải về
20CDNX/0119 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: R NineT; Mã Kiểu Loại: 0J01; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,788 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0118 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: K 1600 B; Mã Kiểu Loại: 0F51; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,558 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0117 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: R NineT Urban G/S; Mã Kiểu Loại: 0J41; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,276 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0116 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: R NineT Pure; Mã Kiểu Loại: 0J11; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,976 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0115 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: R NineT Racer; Mã Kiểu Loại: 0J21; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 6,091 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0114 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: S 1000 R; Mã Kiểu Loại: 0D82; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 7,983 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0113 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: F 800 GS; Mã Kiểu Loại: 0B37; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4,355 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0112 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: F 700 GS; Mã Kiểu Loại: 0B31; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,758 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0111 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: F 700 GS; Mã Kiểu Loại: 0B36; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 4,031 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0110 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: R 1200 GS; Mã Kiểu Loại: 0A31; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,407 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0109 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: R 1200 GS ADV; Mã Kiểu Loại: 0A32; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 5,594 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0108 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: S 1000 RR; Mã Kiểu Loại: 0D80; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 8,009 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0107 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: G 310 R; Mã Kiểu Loại: 0G01; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,383 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0106 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp Ô tô Cao cấp THACO; Nhãn hiệu: BMW; Tên thương mại: G 310 GS; Mã Kiểu Loại: 0G02; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3,353 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0105 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Việt Nam SUZUKI; Nhãn hiệu: SUZUKI; Tên thương mại: BURGMAN STREET F/I ; Mã Kiểu Loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1.96 l/100km 04/05/2020
20CDRX/0027 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: FUTURE; Mã kiểu loại: JC765 FUTURE FI ( C ); Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,54 l/100 km. 04/05/2020
20CDRX/0026 Doanh nghiệp SXLR: Công ty Honda Việt Nam; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: FUTURE; Mã kiểu loại: JC764 FUTURE FI; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,54 l/100 km. 04/05/2020
20CDRX/0025 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công ty TNHH PIAGGIO Việt Nam; Nhãn hiệu: PIAGGIO; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: ZIP 100- 411; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.47 l/100km 04/05/2020
20CDRX/0024 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công ty TNHH PIAGGIO Việt Nam; Nhãn hiệu: PIAGGIO; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: Vespa Gts Super 300 ABS-712; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 3.24 l/100km 04/05/2020
20CDRX/0023 Doanh nghiệp sản xuất/lắp ráp: Công ty TNHH PIAGGIO Việt Nam; Nhãn hiệu: PIAGGIO; Tên thương mại: --- ; Mã Kiểu Loại: Vespa Gts Super 150 ABS-611; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2.54 l/100km 04/05/2020
20CDNX/0104 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH KSM MOTOR; Nhãn hiệu: WUYANG-HONDA; Tên thương mại: CG125; Mã kiểu loại: WH125-19; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,51 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0103 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU ĐÔNG DƯƠNG; Nhãn hiệu: SCOOPY; Tên thương mại: STYLISH; Mã kiểu loại: ---; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,734 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0102 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU ĐÔNG DƯƠNG; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 125; Mã kiểu loại: A1F02N37S2 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 1,894 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0101 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU ĐÔNG DƯƠNG; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: ADV 150; Mã kiểu loại: X1N02Q43L0 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,093 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0100 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT LINH KIỆN NHỰA THACO; Nhãn hiệu: PEUGEOT; Tên thương mại: DJANGO; Mã kiểu loại: M2AAKB; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,844 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0099 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ LẮP RÁP Ô TÔ DU LỊCH CAO CẤP THACO; Nhãn hiệu: PEUGEOT; Tên thương mại: SPEEDFIGHT; Mã kiểu loại: F2AGJC; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,765 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0098 Doanh nghiệp nhập khẩu: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ LẮP RÁP Ô TÔ DU LỊCH CAO CẤP THACO; Nhãn hiệu: PEUGEOT; Tên thương mại: DJANGO; Mã kiểu loại: M2AAKB; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,564 l/100km 24/03/2020
20CDNX/0097 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Lam Sơn Phát; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 125; Mã Kiểu Loại: A1F02N37S2 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,158 lít/100km 24/03/2020
20CDNX/0096 Doanh nghiệp nhập khẩu: Công ty TNHH Lam Sơn Phát; Nhãn hiệu: HONDA; Tên thương mại: VARIO 150; Mã kiểu loại: X1H02N35S2 A/T; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,346 l/100km 24/03/2020
20CDRX/0022 Doanh nghiệp SXLR: Công ty HH chế tạo CN và gia công chế biến hàng XK VN (VMEP); Nhãn hiệu: SYM; Tên thương mại: STAR SR; Mã Kiểu Loại: STAR SR-VF7; Mức tiêu thụ nhiên liệu công khai: 2,34l/100km 24/03/2020